Chương trình đào tạo tiến sĩ ngành Tài chính - Ngân hàng
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): Tài chính – Ngân hàng
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Finance - Banking
Trình độ đào tạo: Tiến sĩ
Ngành đào tạo: Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 9340201
Lĩnh vực: III- Kinh doanh và quản lý
Hình thức đào tạo: Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo tiến sĩ chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng tại Trường Đại học Công Thương thành phố Hồ Chí Minh nhằm đào tạo các giảng viên và nhà nghiên cứu có phẩm chất đạo đức tốt, có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng, có khả năng giảng dạy bậc sau đại học, thực hiện nghiên cứu độc lập và sáng tạo, phát hiện và giải quyết những vấn đề mới từ thực tiễn cũng như hướng dẫn nghiên cứu khoa học và đưa ra các khuyến nghị khoa học.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Tổng hợp các lý thuyết khoa học, phương pháp và công cụ về khoa học xã hội, khoa học chính trị để phục vụ nghiên cứu và phát triển. |
C5 |
|
PLO2 |
Tổng hợp các vấn đề đương đại về Tài chính - ngân hàng ở cấp độ vi mô và vĩ mô và đưa ra các đề xuất và đóng góp tri thức mới. |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Tổng hợp, phân tích, giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng. |
P4 |
|
PLO4 |
Thể hiện sự liêm chính, tôn trọng sở hữu trí tuệ, đạo đức nghiên cứu |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO5 |
Phân tích chuyên sâu các quan điểm khoa học để có thể phản biện, tư vấn, truyền đạt, báo cáo và công bố khoa học trong nước và quốc tế về lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng. |
P5 |
|
D |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO6 |
Triển khai thực hiện nghiên cứu chuyên sâu nhằm đóng góp tri thức mới hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực Tài chính - ngân hàng. |
R4 |
3. Khối lượng học tập
|
Thành phần |
Khối lượng học tập |
||
|
Người học có bằng thạc sĩ |
Người học có bằng đại học |
||
|
1 |
Học phần chuyên ngành |
12 tín chỉ |
42 tín chỉ |
|
2 |
Chuyên đề nghiên cứu |
18 tín chỉ |
18 tín chỉ |
|
3 |
Chuyên đề nghiên cứu 1 |
6 tín chỉ |
6 tín chỉ |
|
4 |
Chuyên đề nghiên cứu 2 |
6 tín chỉ |
6 tín chỉ |
|
5 |
Chuyên đề nghiên cứu 3 |
6 tín chỉ |
6 tín chỉ |
|
6 |
Luận án |
60 tín chỉ |
60 tín chỉ |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
90 tín chỉ |
120 tín chỉ |
|
4. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 3 năm.
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
5. Văn bằng tốt nghiệp
Cấp bằng tiến sĩ khi người học hoàn thành chương trình đào tạo, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định và đáp ứng đủ các điều kiện xét và công nhận tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo sau đại học của Trường.
6. Chuẩn đầu vào
- Cử nhân tốt nghiệp ngành/ chuyên ngành phù hợp Tài chính - Ngân hàng
- Thạc sĩ tốt nghiệp ngành/ chuyên ngành phù hợp Tài chính - Ngân hàng
- Thạc sĩ tốt nghiệp ngành/ chuyên ngành gần Tài chính - Ngân hàng, bao gồm các chuyên ngành thuộc nhóm ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ được ban hành kèm theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT ngày 6/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) và Quy định thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (Ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-DCT ngày 22/8/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
- Nghiên cứu sinh sau khi tốt nghiệp sẽ có đủ năng lực tham gia vào các hoạt động nghiên cứu khoa học cũng như có khả năng chủ trì các nhiệm vụ và đề tài nghiên cứu khoa học trong các lĩnh vực liên quan Tài chính - Ngân hàng.
- Nghiên cứu sinh sau khi tốt nghiệp là nguồn nhân lực giảng dạy và nghiên cứu khoa học chính trong lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng tại các cơ sở đào tạo đại học, các trung tâm, các viện và các cơ sở nghiên cứu.
- Nghiên cứu sinh sau khi tốt nghiệp cũng có thể là nhà tư vấn chuyên nghiệp hoặc nhà lãnh đạo trong các tổ chức kinh doanh và các đơn vị khác trong và ngoài nước.
10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Tiếp tục thực hiện các nghiên cứu sâu hoặc nghiên cứu sau tiến sĩ.
11. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo hồ sơ năng lực.
12. Kế hoạch đào tạo
12.1. Kế hoạch đào tạo cho đối tượng tốt nghiệp đại học
|
TT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|||||
|
Học kỳ 1: 14 tín chỉ tích lũy |
||||||||||
|
I. Học phần bắt buộc: 10 tín chỉ |
10 |
|
||||||||
|
1 |
0310100409 |
11100012 |
Triết học |
4 (4,0) |
|
|||||
|
2 |
0310101505 |
11100009 |
Luật kinh doanh |
2 (2,0) |
|
|||||
|
3 |
0311102329 |
12200109 |
Báo cáo tài chính nâng cao |
2 (2,0) |
|
|||||
|
4 |
0311102389 |
12100035 |
Nguyên lý ngân hàng |
2 (2,0) |
|
|||||
|
II. Học phần tự chọn: 04 tín chỉ (chọn 02 trong 06 học phần) |
4 |
|
||||||||
|
1 |
0310101504 |
12100003 |
Phân tích dữ liệu trong tài chính và kế toán |
2 (2,0) |
|
|||||
|
2 |
0310100444 |
12100004 |
Hệ thống thông tin quản lý |
2 (2,0) |
|
|||||
|
3 |
0310100448 |
12100008 |
Báo cáo tài chính – phân tích, dự báo và định giá |
2 (2,0) |
|
|||||
|
4 |
0310100446 |
12100005 |
Tiền tệ Ngân hàng |
2 (2,0) |
|
|||||
|
5 |
0310100443 |
12100006 |
Dự báo trong kinh doanh và kinh tế |
2 (2,0) |
|
|||||
|
6 |
0310100442 |
12100002 |
Thị trường tài chính và các định chế tài chính |
2 (2,0) |
|
|||||
|
Học kỳ 2: 16 tín chỉ tích lũy |
||||||||||
|
I. Học phần bắt buộc: 08 tín chỉ |
8 |
|
||||||||
|
1 |
0310100447 |
12100007 |
Quản trị tài chính hiện đại |
2 (2,0) |
|
|||||
|
2 |
0101101079 |
12200086 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong tài chính kế toán |
2 (2,0) |
|
|||||
|
3 |
0310100451 |
12100009 |
Phân tích chính sách thuế |
2 (2,0) |
|
|||||
|
4 |
0101007961 |
12200061 |
Sản phẩm phái sinh và quản trị rủi ro tài chính |
2 (2,0) |
|
|||||
|
II. Học phần tự chọn: 08 tín chỉ (chọn 04 trong 08 học phần) |
8 |
|
||||||||
|
1 |
0101004180 |
12200066 |
Tài chính hành vi |
2 (2,0) |
|
|||||
|
2 |
0310100453 |
12100011 |
Mô hình tài chính trên Excel |
2 (2,0) |
|
|||||
|
3 |
0101101097 |
12200067 |
Tài chính quốc tế |
2 (2,0) |
|
|||||
|
4 |
0101003958 |
12202060 |
Quản trị ngân hàng hiện đại |
2 (2,0) |
|
|||||
|
5 |
0310100567 |
13100017 |
Quản trị danh mục đầu tư |
2 (2,0) |
|
|||||
|
6 |
0310101506 |
13100023 |
Quản trị dự án |
2 (2,0) |
|
|||||
|
7 |
0310100457 |
12100017 |
Quản trị chi phí |
2 (2,0) |
|
|||||
|
8 |
0310100458 |
12100018 |
Kiểm soát nội bộ |
2 (2,0) |
|
|||||
|
Học kỳ 3: 12 tín chỉ tích lũy |
||||||||||
|
I. Học phần bắt buộc: 06 tín chỉ |
6 |
|
||||||||
|
1 |
'1001102345 |
12100001 |
Phương pháp nghiên cứu định tính nâng cao Advanced Qualitative research method |
3 (3,0) |
|
|||||
|
2 |
'1001102346 |
12100022 |
Phương pháp nghiên cứu định lượng nâng cao Advanced Quantitative research method |
3 (3,0) |
|
|||||
|
II. Học phần tự chọn: 06 tín chỉ (chọn 02 trong 04 học phần) |
6 |
|
||||||||
|
1 |
'1001102347 |
12400067 |
Lý thuyết về ra quyết định tài chính Theory of financial decision making |
3 (3,0) |
|
|||||
|
2 |
'1001102348 |
12400068 |
Những vấn đề Tài chính – Ngân hàng đương đại Contemporary topics in finance - Bank |
3 (3,0) |
|
|||||
|
3 |
'1001102349 |
12400069 |
Nghiên cứu tài chính Research in finance |
3 (3,0) |
|
|||||
|
4 |
'1001102350 |
12400070 |
Nghiên cứu ngân hàng Research in Banking |
3 (3,0) |
|
|||||
|
Học kỳ 4: 18 tín chỉ tích lũy |
||||||||||
|
III. Chuyên đề nghiên cứu: 18 tín chỉ |
18 |
|
||||||||
|
1 |
'1001102351 |
12400071 |
Chuyên đề nghiên cứu 1 |
6 |
|
|||||
|
2 |
'1001102352 |
12400072 |
Chuyên đề nghiên cứu 2 |
6 |
|
|||||
|
3 |
'1001102353 |
12400073 |
Chuyên đề nghiên cứu 3 |
6 |
|
|||||
|
Học kỳ 5,6: 60 tín chỉ tích lũy |
||||||||||
|
IV. Luận án: 60 tín chỉ |
||||||||||
|
1 |
'1001102354 |
12406074 |
Luận án |
60 |
|
|||||
12.2. Kế hoạch đào tạo cho đối tượng tốt nghiệp thạc sĩ
|
TT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
|
Học kỳ 1: 12 tín chỉ tích lũy |
||||||
|
1.1. Học phần bắt buộc: 06 tín chỉ |
6 |
|
||||
|
1 |
'1001102345 |
12100001 |
Phương pháp nghiên cứu định tính nâng cao Advanced Qualitative research method |
3 (3,0) |
|
|
|
2 |
'1001102346 |
12100022 |
Phương pháp nghiên cứu định lượng nâng cao Advanced Quantitative research method |
3 (3,0) |
|
|
|
1.2. Học phần tự chọn: 06 tín chỉ (chọn 02 trong 04 học phần) |
6 |
|
||||
|
1 |
'1001102347 |
12400067 |
Lý thuyết về ra quyết định tài chính Theory of financial decision making |
3 (3,0) |
|
|
|
2 |
'1001102348 |
12400068 |
Những vấn đề Tài chính – Ngân hàng đương đại Contemporary topics in finance - Bank |
3 (3,0) |
|
|
|
3 |
'1001102349 |
12400069 |
Nghiên cứu tài chính Research in finance |
3 (3,0) |
|
|
|
4 |
'1001102350 |
12400070 |
Nghiên cứu ngân hàng Research in Banking |
3 (3,0) |
|
|
|
Học kỳ 2: 6 tín chỉ tích lũy |
6 |
|
||||
|
1 |
'1001102351 |
12400071 |
Chuyên đề nghiên cứu 1 |
6 (6,0) |
|
|
|
Học kỳ 3: 6 tín chỉ tích lũy |
6 |
|
||||
|
1 |
'1001102352 |
12400072 |
Chuyên đề nghiên cứu 2 |
6 (6,0) |
|
|
|
Học kỳ 4: 6 tín chỉ tích lũy |
6 |
|
||||
|
1 |
'1001102353 |
12400073 |
Chuyên đề nghiên cứu 3 |
6 (6,0) |
|
|
|
Học kỳ 5,6: 60 tín chỉ tích lũy |
||||||
|
IV. Luận án: 60 tín chỉ |
||||||
|
1 |
'1001102354 |
12406074 |
Luận án |
60 (60,0) |
|
|