Các công trình công bố hằng năm của giảng viên
NĂM 2026
Bùi Hồng Điệp. (2026). Quản lý thuế đối với hoạt động thương mại điện tử và những bài học kinh nghiệm cho Việt Nam.
Bùi Hồng Điệp. (2026). E-service quality, e-trust, brand image, customer e-satisfaction, and e-loyalty in the Vietnamese e-banking industry.
Cao Thị Diệu Hương. (2026). A research overview on accounting scandals and lessons for auditors and auditing firms.
Cao Thị Diệu Hương. (2026). Tổng quan về kế toán sáng tạo thông qua phân tích trắc lượng thư mục bằng VOSVIEWER.
Cao Thị Diệu Hương. (2026). Tổng quan về biến động kinh tế thông qua phân tích trắc lượng thư mục bằng VOSVIEWER.
Cao Thị Diệu Hương. (2026). Family ownership, board independence, and financial reporting quality in Vietnamese family enterprises.
Chim Thị Tiền. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng ChatGPT trong học tập và nghiên cứu của sinh viên - Nghiên cứu thực nghiệm tại Trường Đại học Công Thương TP.HCM.
Chu Thúy Anh. (2026). Liệu nguồn vốn trí tuệ có cải thiện khả năng cạnh tranh? Bằng chứng từ các công ty du lịch tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Chu Thúy Anh. (2026). Strategic Management Accounting and SMEs Performance in Ho Chi Minh City.
Chu Thúy Anh, Nguyễn Văn Hùng. (2026). Chuyển đổi số trong kế toán như một năng lực động: Tác động đến quản trị vốn và khả năng thích ứng chiến lược của doanh nghiệp Việt Nam.
Chu Thúy Anh. (2026). Phân tích mối quan hệ giữa vốn trí tuệ và kế toán quản trị chiến lược tại doanh nghiệp ngành Du lịch.
Chu Thúy Anh. (2026). Ảnh hưởng của dữ liệu lớn, công nghệ thông tin, kỹ thuật số đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp ngành du lịch.
Dương Trọng Đoàn. (2026). Tác động của khoản phải trả thương mại đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán Việt Nam.
Dương Trọng Đoàn. (2026). Tác động của khoản phải thu thương mại đến tín dụng ngân hàng của các doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán Việt Nam.
Hoàng Đình Dũng, Võ Thị Thúy Hằng, Phan Thị Thu Hằng. (2026). Chuyển đổi khuôn khổ chính sách tiền tệ theo lạm phát mục tiêu: Đánh giá điều kiện và đề xuất lộ trình cho Việt Nam giai đoạn 2025–2030.
Huỳnh Thị Hương Thảo. (2026). Quản trị rủi ro giao dịch ngân hàng: vai trò của công nghệ và thách thức tuân thủ luật bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Huỳnh Thị Hương Thảo. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển tín dụng xanh tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
Huỳnh Xuân Hiệp. (2026). Các nhân tố tác động đến việc vận dụng kế toán quản trị môi trường trong các doanh nghiệp sản xuất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Huỳnh Xuân Hiệp. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định vay vốn của khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á - Chi nhánh Cần Thơ.
Lê Trương Niệm, Trần Phước. (2026). Factors Affecting Idiosyncratic Risk of Vietnamese Commercial Banks.
Lê Trương Niệm, Trần Phước. (2026). Nghiên cứu sự phát triển của công ty FinTech ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Lê Trương Niệm. (2026). Ảnh hưởng của sự phát triển trí tuệ nhân tạo đến hoạt động của các công ty ở Việt Nam.
Lê Trương Niệm. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến nguy cơ phá sản của các doanh nghiệp ngành công nghiệp niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Lê Trương Niệm. (2026). Tác động của công nghệ tài chính đến rủi ro của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Lương Quế Chi. (2026). Quản trị rủi ro danh mục đầu tư trong bối cảnh biến động kinh tế toàn cầu: hàm ý đối với nhà đầu tư tại Việt Nam.
Lương Quế Chi. (2026). Quản trị rủi ro tiền kỹ thuật số: vai trò của thể chế và khung pháp lý.
Mai Thị Thu Nguyệt. (2026). Vai trò của bảo hiểm xanh trong thúc đẩy phát triển bền vững.
Mai Văn Tân. (2026). Nâng cao chất lượng kiểm toán trong công tác chống thất thu trong lĩnh vực thương mại điện tử khi kiểm toán tại cơ quan thuế.
Mai Văn Tân. (2026). Chính quyền địa phương hai cấp và vai trò của Kiểm toán Nhà nước trong quản lí tài chính công.
Nguyễn Thị Minh Huệ, Nguyễn Thị Hường, Trần Diệu Hương. (2026). Kết nối khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tại các doanh nghiệp và các trường đại học Việt Nam: Xu hướng, tiềm năng và giải pháp.
Nguyễn Bích Châu. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn chính sách kế toán tại doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Bích Châu. (2026). Factors affecting the adoption and implementation of digital accounting systems: A study in small and medium enterprises in Ho Chi Minh City.
Nguyễn Chí Công. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến việc gửi tiền tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn chi nhành Phú Lâm - PGD Bình Trị Đông.
Nguyễn Chí Công. (2026). Mối quan hệ giữa phát thải khí nhà kính (GHG) và chi phí sử dụng vốn bình quân tại Việt Nam (2022 - 2024).
Nguyễn Lưu Tuyền. (2026). Tác động của các công cụ tài chính kỹ thuật số đối với việc dạy và học về tài chính tại các trường đại học Việt Nam..
Nguyễn Lưu Tuyền. (2026). Solutions to develop and further improve financial technology education at Vietnam’s universities..
Nguyễn Lưu Tuyền. (2026). Một số giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả quản trị rủi ro doanh nghiệp Việt Nam theo khung COSO ERM trong bối cảnh mới.
Nguyễn Lưu Tuyền. (2026). Các nhân tố thúc đẩy ý định sử dụng các dịch vụ công nghệ tài chính tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Nguyễn Thị Hường. (2026). Đề xuất mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến xây dựng nền kinh tế tuần hoàn tại các doanh nghiệp Việt Nam.
Nguyễn Thị Hường, Nguyễn Thị Phước Như. (2026). Tác động của trí tuệ nhân tạo đến ngành kế toán và định hướng phát triển đào tạo nguồn nhân lực kế toán tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Hường, Đồng Quang Chung. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định cập nhật kiến thức IFRS của sinh viên kế toán tại TP.HCM trong bối cảnh chuyển đổi VAS-IFRS.
Nguyễn Thị Kim Loan. (2026). Tác động hiệu quả kinh tế xanh và đổi mới xanh đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp: Bằng chứng thực nghiệm tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Kim Loan. (2026). Tác động của trách nhiệm xã hội và chuyển đổi số đến hiệu quả đầu tư: Bằng chứng thực nghiệm tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Lan Anh. (2026). Kết nối vốn - Công nghệ- Quản trị hiện đại: Mô hình phát triển doanh nghiệp trong kỷ nguyên số.
Nguyễn Thị Lâm Vân. (2026). Phát triển công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán tại Việt Nam: Cơ hội và thách thức trong tiến trình hình thành trung tâm tài chính quốc tế..
Nguyễn Thị Lâm Vân. (2026). Internet, băng thông rộng và bất bình đẳng thu nhập: Bằng chứng thực nghiệm từ các quốc gia Đông Nam Á.
Nguyễn Thị Minh Huệ. (2026). Chuẩn mực báo cáo phát triển bền vững quốc tế IFRS S1, IFRS S2 và khuyến nghị áp dụng tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Phước Như, Trần Diệu Hương. (2026). Áp dụng chuẩn mực IFRS nhằm giảm rủi ro về gian lận báo cáo tài chính và tăng cường tính minh bạch của báo cáo tài chính..
Nguyễn Thị Thu Hằng, Bùi Hồng Điệp, Trần Phước. (2026). Overview of corporate social responsibility, tax planning, and firm performance using the bibliometric method.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2026). Ngành Kế toán - Kiểm toán Việt Nam dưới tác động của biến động kinh tế và chính sách tài chính.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2026). Đánh giá tác động của chất lượng kiểm toán đến hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp tiêu dùng thiết yếu niêm yết tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Thơm. (2026). Chính sách khuyến khích kế toán xanh: Kinh nghiệm quốc tế và gợi ý cho Việt Nam.
Nguyễn Văn Tuấn. (2026). Tác động của trí tuệ nhân tạo trong FINTECH đến quyết định sử dụng dịch vụ E-Banking tại ngân hàng thương mại ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Văn Tuấn. (2026). Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến tiếp cận vốn tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Vietcombank Chi nhánh Bắc Sài Gòn.
Nguyễn Văn Tuấn. (2026). Nghiên cứu việc áp dụng IFRS đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại TP. Hồ Chí Minh.
Nguyễn Văn Tuấn. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển tín dụng xanh trong lĩnh vực nông nghiệp để đảm bảo an ninh lương thực quốc gia: nghiên cứu tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
Nguyễn Văn Tuấn. (2026). Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển tín dụng xanh trong lĩnh vực nông nghiệp tại các ngân hàng thương mại trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh nhằm đảm bảo an ninh lương thực quốc gia..
Ngô Minh Phương. (2026). Tác động của ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong công nghệ tài chính (Fintech) đến hành vi mua sắm trực tuyến của giới trẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Ngô Minh Phương. (2026). Nghiên cứu hiệu quả tài chính của ngân hàng sau sáp nhập (M&A) tại Việt Nam.
Ngô Minh Phương. (2026). The impact of fintech on national financial inclusion – a case study in Vietnam.
Ngô Minh Phương. (2026). Quản trị rủi ro Deepfake trong hệ thống Ekyc tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Phan Thị Thu Hằng, Võ Thị Thúy Hằng. (2026). Tác động của chuyển đổi số đến năng lực cạnh tranh của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Phan Thị Thu Hằng, Ngô Minh Phương. (2026). Tối ưu hóa dịch vụ cho thuê sách bằng hợp đồng thông minh trên nền tảng blockchain.
Phan Thị Minh Phương. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng AI hỗ trợ sáng tạo nội dung của sinh viên Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh.
Phan Thị Minh Phương. (2026). Phân tích tác động của ESG đến tăng trưởng doanh thu và tăng trưởng lợi nhuận của top 30 doanh nghiệp thực hiện báo cáo phát triển bền vững tại Việt Nam.
Phan Thị Minh Phương. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định tham gia các hoạt động trách nhiệm xã hội do doanh nghiệp tổ chức của sinh viên trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Phan Thị Thu Hằng. (2026). Tác động của chuyển đổi số đến rủi ro tín dụng của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
Phạm Anh Tuấn. (2026). Vốn vô hình và quản lý tri thức: “chìa khóa” thúc đẩy đổi mới và cải thiện hiệu quả bền vững cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Phạm Anh Tuấn. (2026). Quản lý các nguồn lực vô hình: Một lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.
Phạm Thị Hồng Nhung. (2026). Xu hướng áp dụng các tiêu chuẩn ESG trong hoạt động ngân hàng ở Việt Nam và một số quốc gia trên thế giới.
Phạm Thị Kim Ánh, Đồng Quang Chung. (2026). Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến chính sách cổ tức tiền mặt của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Phạm Thị Kim Ánh, Đồng Quang Chung. (2026). Nghiên cứu các nhân tố tác động đến việc sử dụng Chatgpt vào trong hoạt động học tập của sinh viên trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh.
Phạm Thị Thu Thủy. (2026). Factors Affecting Auditors’ Intention to Use Artificial Intelligence in Financial Statement Audits: Empirical Evidence from Vietnam.
Phạm Thị Thu Thủy. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động quản lý nợ xấu tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam khu vực Miền Nam.
Triệu Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Lâm Vân, Nguyễn Thị Hường, Trần Diệu Hương. (2026). Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và phát triển bền vững: tổng quan nghiên cứu và hàm ý cho doanh nghiệp Việt Nam.
Trần Phước, Nguyễn Văn Tuấn. (2026). Các nhân tố ảnh hưởng đến việc áp dụng IFRS của doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Thành phố Hồ Chí Minh – con đường giúp các doanh nghiệp hội nhập chuẩn mực kế toán quốc tế.
Trần Phước, Nguyễn Bích Châu. (2026). Factors affecting digital accounting transformation at enterprises in Ho Chi Minh City.
Trần Phước. (2026). Do green finance and energy counteract a sustainable environment in Vietnam? Quantile and frequency analysis.
Trần Phước. (2026). Công nghệ tự động hóa quy trình bằng robot trong kế toán: Thực tiễn và giải pháp tại Công ty TNHH Saint-Gobain Việt Nam.
Trần Phước, Nguyễn Bích Châu. (2026). Giải pháp đẩy mạnh xúc tiến xuất khẩu chính ngạch sản phẩm tổ yến của Tiền Giang sang thị trường Trung Quốc.
Trần Phước, Nguyễn Văn Tuấn. (2026). Vốn, công nghệ và kinh doanh trong bối cảnh mới tại Việt Nam.
Trần Thị Lệ Hiền. (2026). The impact of circular economy, sustainable infrastructure, and green FinTech on biodiversity in Europe: A holistic approach.
Trần Thị Lệ Hiền. (2026). Tác động của đổi mới toàn cầu đến phát triển bền vững tại các quốc gia châu Á.
Trần Thị Lệ Hiền. (2026). Các nhân tố tác động đến khả năng tiếp cận vốn tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Trần Thị Lệ Hiền. (2026). Tác động của tài chính, hạ tầng số đến nghèo đói và bất bình đẳng thu nhập.
Trần Thị Lệ Hiền. (2026). Thực hành hoạt động xanh đến hiệu suất môi trường ngân hàng thương mại tại Thành Phố Hồ Chí Minh: Vai trò điều tiết chính sách, sản phẩm, nhân viên.
Trần Thị Lệ Hiền. (2026). Tác động của phát triển tài chính đến phát triển bền vững tại các quốc gia châu Á: Vai trò điều tiết của đổi mới toàn cầu.
Trần Thị Ngọc Cẩm. (2026). Tổ chức công tác kế toán đối với doanh nghiệp nhận gia công trong thương mại.
Trần Thị Thanh Thu, Trần Phước. (2026). The impact of audit quality and internal control on firm performance: Evidence from listed companies in Vietnam.
Trần Thị Thanh Thu, Bùi Hồng Điệp, Trần Phước. (2026). Quản trị lợi nhuận và cơ cấu hội đồng quản trị: hệ quả đối với hiệu quả doanh nghiệp tại thị trường chứng khoán Việt Nam.
Trần Thị Thanh Thu. (2026). Ảnh hưởng của bất ổn kinh tế đến mối quan hệ giữa quản trị lợi nhuận và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp Việt Nam.
Trần Thị Thanh Thu, Bùi Hồng Điệp, Trần Phước. (2026). Vai trò đặc điểm hội đồng quản trị tác động đến quản trị lợi nhuận trong bối cảnh nền kinh tế có yếu tố bất định: nghiên cứu tại các doanh nghiệp niêm yết ở Việt Nam giai đoạn 2019–2024.
Trần Thị Thanh Thu, Bùi Hồng Điệp, Trần Phước. (2026). Ảnh hưởng của quản trị lợi nhuận đến hiệu quả tài chính và vai trò điều tiết của quản trị công ty ở Việt Nam.
Tô Hồng Thiên, Đồng Quang Chung. (2026). Nghiên cứu ảnh hưởng của năng lực đổi mới sáng tạo đến hiệu quả thị trường tại các doanh nghiệp công nghệ thông tin và truyền thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Tô Hồng Thiên. (2026). Các giải pháp ứng dụng kế toán quản trị tại Công ty Cổ phần Dược phẩm Phavi.
Võ Minh Long. (2026). Factors affecting the quality of accounting information in financial reports: The case of small and medium enterprises.
Võ Minh Long. (2026). Tác động của tín dụng xanh đến quyết định huy động vốn xanh của doanh nghiệp.
Võ Thị Thúy Hằng. (2026). Tác động của chuyển đổi số đến khả năng sinh lời của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Võ Thị Thúy Hằng. (2026). Tác động của dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt đến lợi nhuận của ngân hàng thương mại Việt Nam.
Võ Thị Thúy Hằng. (2026). Tác động của dịch vụ ngân hàng điện tử đến khả năng sinh lời của ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
Võ Thị Thúy Hằng. (2026). Quản trị vốn lưu động và hiệu quả tài chính: Nghiên cứu thực nghiệm tại các doanh nghiệp bán lẻ niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Vũ Văn Đông. (2026). Phát triển kinh tế số: nhận diện cơ hội, thách thức và giải pháp thực hiện tại TP. Hồ Chí Minh.
Vũ Văn Đông. (2026). Tác động của ảnh hưởng của mạng xã hội, sự tin tưởng vào giao dịch trực tuyến và thông tin minh bạch qua nền tảng số đến ý định mua bất động sản tại TP. Hồ Chí Minh..
Vũ Văn Đông. (2026). Giải pháp phát triển bền vững các khu công nghiệp tại TP. Hồ Chí Minh.
Vũ Văn Đông. (2026). Đánh giá sự sẵn sàng áp dụng thương mại điện tử của doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Việt Nam.
Vũ Văn Đông. (2026). Cơ chế tác động trách nhiệm xã hội đến kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp ngành lúa, gạo vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.
Vũ Văn Đông. (2026). Phát triển kinh tế tư nhân: Thực trạng và giải pháp giai đoạn 2026 – 2030 và tầm nhìn 2045 – 2050.
Đinh Thành Cung. (2026). Quản trị rủi ro tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Việt Nam.
Đào Thúy Em. (2026). Thực trạng xuất khẩu cà phê của Việt Nam giai đoạn 2020–2024 và những vấn đề đặt ra.
2025
Bùi Nguyên Khá, Nguyễn Thị Trúc Phương, Trần Thị Lệ Hiền. (2025). Fintech và tương lai giáo dục tài chính: Cơ hội và thách thức trong kỷ nguyên số.
Bùi Hồng Điệp. (2025). Những kỹ năng cần thiết cho sinh viên để thích ứng với hệ sinh thái ngân hàng mở.
Bùi Hồng Điệp. (2025). Phát triển bền vững thị trường trái phiếu doanh nghiệp Việt Nam - thực trạng và giải pháp.
Bùi Hồng Điệp. (2025). Some solutions to combat tax base erosion in Vietnam.
Cao Thị Diệu Hương. (2025). Mối quan hệ giữa rủi ro tín dụng và hiệu quả kinh doanh của các ngân hàng thương mại.
Chim Thị Tiền. (2025). Trí tuệ nhân tạo: Cơ hội và thách thức với lĩnh vực kế toán tại Việt Nam.
Chu Thúy Anh, Huỳnh Xuân Hiệp, Trần Diệu Hương. (2025). Sự phát triển của công nghệ thông tin đến việc ứng dụng vào công tác kế toán.
Chu Thúy Anh. (2025). The relationship between intellectual capital, strategic management accounting, and competitive advantage in tourism in Ho Chi Minh city, Vietnam.
Chu Thúy Anh. (2025). Cải thiện năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp nhỏ và vừa: vai trò của vốn trí tuệ và chiến lược kế toán quản trị.
Hoàng Đình Dũng, Huỳnh Thị Hương Thảo. (2025). Định hướng phát triển Fintech trong hoạt động kinh doanh của các tổ chức tài chính vi mô chính thức tại Việt Nam.
Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Đông Phương. (2025). Factors affecting the effectiveness of the internal control system of regular expenditure activities at state treasury units in Bac Lieu province.
Huỳnh Thị Hương Thảo. (2025). Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vay vốn của doanh nghiệp vừa và nhỏ tại các ngân hàng thương mại ở thành phố Hồ Chí Minh.
Huỳnh Thị Hương Thảo. (2025). Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ tại các trường cao đẳng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Nguyễn Thị Kim Loan. (2025). Phát triển tài chính toàn diện tại các tổ chức tài chính vi mô chính thức ở Việt Nam.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Mai Thị Thu Nguyệt. (2025). Tác động của quy mô hoạt động đến lợi nhuận của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Phan Thị Thu Hằng. (2025). Ảnh hưởng từ quy mô và chi phí đến hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Nguyễn Thị Kim Loan. (2025). Ảnh hưởng của hoạt động tín dụng và nợ xấu đến lợi nhuận tại các ngân hàng ở Việt Nam.
Huỳnh Thị Tuyết Ngân. (2025). Ảnh hưởng của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến phát triển bền vững: Một thực nghiệm cho các nước BRICS.
Huỳnh Xuân Hiệp. (2025). Tác động của rủi ro tín dụng đến tỷ suất sinh lời của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam.
Huỳnh Xuân Hiệp. (2025). Các thành phần kiểm soát nội bộ ảnh hưởng đến hoạt động tín dụng tại ngân hàng thương mại cổ phần quân đội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Lê Trương Niệm. (2025). Tổng hợp các nghiên cứu nổi bật trong nước về Fintech.
Lương Quế Chi. (2025). Tài chính xanh tại Việt Nam - giải pháp cho doanh nghiệp vay vốn hướng đến bảo vệ môi trường.
Mai Văn Tân. (2025). Nâng cao chất lượng kiểm toán Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương.
Mai Văn Tân. (2025). Ứng dụng phân tích dữ liệu lớn trong hoạt động kiểm toán của kiểm toán nhà nước.
Mai Văn Tân. (2025). The determinants influencing the extent and quality of corporate social responsibility disclosure.
Nguyễn Bình Phương Thúy. (2025). Online reviews on E-commerce platforms in Vietnam: The role of trust in behavioral intention.
Nguyễn Bình Phương Thúy. (2025). Bibliometric Analysis of the Evolution and Impact of Short Videos in E-Commerce (2015-2024): New Research Trends in AI.
Nguyễn Bình Phương Thúy. (2025). Bibliometric Analysis of Risk Assessment in Peer-to-Peer Lending.
Nguyễn Bích Châu. (2025). Những nhân tố ảnh hưởng đến việc áp dụng kế toán quản trị trong khu vực công tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Chí Công, Nguyễn Đông Phương, Mai Thị Thu Nguyệt. (2025). Ứng dụng hàm What-if trong Excel để phân tích mô phỏng mối quan hệ chi phí-khối lượng-lợi nhuận (CVP).
Nguyễn Chí Công. (2025). Chuyển đổi số - Xu thế thời đại, yếu tố quan trọng giúp vận dụng thành công kế toán quản trị chiến lược tại các doanh nghiệp Việt Nam.
Nguyễn Lưu Tuyền. (2025). Thực tiễn triển khai hoạt động kiểm toán nội bộ tại các doanh nghiệp Việt Nam trong thời kỳ số hóa..
Nguyễn Lưu Tuyền. (2025). Quản trị công ty tại các doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán Việt Nam - Thực trạng và giải pháp..
Nguyễn Lưu Tuyền. (2025). Applying machine learning method in stock trading by indicator.
Nguyễn Ngọc Tân. (2025). Phân tích bayes về tác động của vốn tâm lý đến sự gắn kết với công việc của các bác sĩ.
Nguyễn Thị Hường, Trần Diệu Hương. (2025). Tài chính xanh hướng tới phát triển bền vững ở Việt Nam.
Nguyễn Thị Hường. (2025). Đề xuất mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng kiểm toán: Bằng chứng thực nghiệm tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Hường, Nguyễn Thị Phước Như. (2025). Nâng cao chất lượng đào tạo ngành kế toán dưới tác động của trí tuệ nhân tạo.
Nguyễn Thị Lan Anh. (2025). Ứng dụng công nghệ tài chính (Fintech) trong hệ sinh thái tài chính số.
Nguyễn Thị Lâm Vân, Nguyễn Thị Hường, Trần Diệu Hương. (2025). Tích hợp CSR vào chương trình đào tạo ngành kế toán: Xu hướng và giải pháp..
Nguyễn Thị Minh Huệ. (2025). Báo cáo phát triển bền vững (ESG)-xu hướng tất yếu của doanh nghiệp Việt Nam.
Nguyễn Thị Minh Huệ. (2025). Rủi ro tuân thủ thuế đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh trên sàn thương mại điện tử hiện nay.
Nguyễn Thị Phước Như, Trần Diệu Hương. (2025). Bảo mật dữ liệu kế toán trong thời kỳ chuyển đổi số.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2025). Current Status And Development Trends Of Fintech In Vietnam.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2025). Thực trạng phát triển Fintech tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Thơm. (2025). Thị trường công nghệ tài chính Việt Nam trong kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo: Thách thức và cơ hội.
Nguyễn Thị Trúc Phương. (2025). Nâng cao vai trò của các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng trên thị trường tài chính.
Nguyễn Thị Trúc Phương. (2025). Phát triển bền vững gắn với thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp nhỏ và vừa..
Nguyễn Văn Hùng. (2025). Hiệu quả tài chính của các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ ở Việt Nam.
Nguyễn Văn Tuấn. (2025). Tạo lập nguồn vốn qua kênh tín dụng ngân hàng góp phần phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Long An trong giai đoạn hội nhập kinh tế quốc tế.
Nguyễn Văn Tuấn. (2025). Động lực môi trường giúp phát triển bền vững ngành ngân hàng.
Phan Thị Thu Hằng, Ngô Minh Phương. (2025). Những thách thức và cơ hội cho giáo dục Fintech trong trường học.
Phan Thị Minh Phương. (2025). Thực trạng kiểm soát nội bộ chu trình mua hàng thanh toán tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh.
Phan Thị Minh Phương. (2025). Vai trò của báo cáo trách nhiệm xã hội doanh nghiệp trong việc tạo dựng niềm tin của nhà đầu tư tại Việt Nam.
Phan Thị Minh Phương. (2025). Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định về quê làm việc của sinh viên ngành Kế toán, Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh.
Phạm Thị Hồng Nhung. (2025). Kinh nghiệm quản lý thị trường vàng tại một số quốc gia và khuyến nghị cho Việt Nam.
Phạm Thị Hồng Nhung, Nguyễn Thị Lan Anh. (2025). Cơ hội và thách thức trong lĩnh vực công nghệ tài chính (Fintech) ở Việt Nam.
Phạm Thị Hồng Nhung. (2025). Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ đến rủi ro của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
Phạm Thị Kim Ánh, Triệu Thị Thu Hằng, Ngô Minh Phương, Nguyễn Bình Phương Thúy. (2025). Tác động của ứng dụng fintech đến hiệu quả hoạt động của ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
Phạm Thị Kim Ánh, Lương Quế Chi, Trần Phước, Ngô Minh Phương. (2025). Ứng dụng máy học trong phân loại đầu tư quá mức: bằng chứng thực nghiệm từ các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Tiêu Trúc Phong. (2025). Giải pháp thu hút FDI vào Thành Phố Hồ Chí Minh.
Tiêu Trúc Phong. (2025). Tác động của Fintech đến hiệu quả tài chính của các doanh nghiệp tại Việt Nam.
Tiêu Trúc Phong. (2025). Các yếu tố quyết định hành vi đầu tư chứng khoán: Nghiên cứu thực nghiệm tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Tiêu Trúc Phong. (2025). Fintech và hiệu quả tài chính: Tác động đến doanh nghiệp Việt Nam.
Triệu Thị Thu Hằng. (2025). Tài chính xanh: Con đường hướng tới một nền kinh tế bền vững.
Trần Phước, Nguyễn Văn Tuấn. (2025). Các yếu tố ảnh hưởng đến việc áp dụng kế toán xanh tại các doanh nghiệp cổ phần niêm yết trên sàn chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh - con đường đảm bảo chuẩn mực kế toán.
Trần Phước. (2025). Causality between Economic Policy Uncertainty, Economic Growth and Stock Liquidity: Evidence from ASEAN markets.
Trần Phước. (2025). Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của các ngân hàng thương mại Việt Nam - Nghiên cứu giai đoạn 2013-2022.
Trần Phước. (2025). A study on the impact of accounting information security controls on the effectiveness of internal controls in Vietnamese enterprises.
Trần Phước. (2025). Rủi ro tín dụng tác động đến khả năng sinh lời của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam.
Trần Phước, Nguyễn Văn Tuấn. (2025). Kiểm toán: Khoảng cách về công nghệ giữa yêu cầu trong thực tế với đào tạo trong các trường đại học tại Việt Nam.
Trần Phước. (2025). Công nghệ tài chính và trong tương lai ngành Tài chính.
Trần Thị Lệ Hiền. (2025). Tài chính xanh đối với suy thoái môi trường và năng lượng bền vững tại 45 quốc gia châu Á.
Trần Thị Lệ Hiền. (2025). Exploring the impact of industrialization and electricity use on carbon emissions: The role of green FinTech in Asian countries using an asymmetric panel quantile ARDL approach.
Trần Thị Lệ Hiền. (2025). Tác động của phát triển tài chính đến phát triển bền vững tại các quốc gia châu Á.
Trần Thị Lệ Hiền. (2025). Role of insurance in promoting sustainable development in OECD countries: Mediation analysis.
Trần Thị Ngọc Cẩm. (2025). Xây dựng quy trình thực hành kế toán mô phỏng cho sinh viên ngành Kế toán tại Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh.
Trần Thị Thanh Thu, Nguyễn Văn Tuấn. (2025). Trí tuệ nhân tạo (AI) và dữ liệu lớn (Big Data) trong giảng dạy Fintech.
Trần Thị Thanh Thu. (2025). Hệ thống thông tin kế toán: Những vấn đề và cơ hội trong thời đại số.
Tô Hồng Thiên, Đồng Quang Chung, Nguyễn Thị Kim Loan. (2025). Nhận thức về vai trò và cập nhật những năng lực mới cho nhân sự nghề kế toán trong kỷ nguyên số.
Tô Hồng Thiên, Nguyễn Thị Thơm. (2025). Đào tạo nguồn nhân lực ngành công nghệ tài chính tại Việt Nam: Thực trạng và giải pháp.
Tô Hồng Thiên, Đồng Quang Chung. (2025). Các nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc tác động đến hiệu quả công việc của nhân viên hành chính tại các trường đại học công lập ở thành phố Hồ Chí Minh.
Võ Minh Long. (2025). Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh dịch vụ viễn thông của Viettel tại tỉnh Hậu Giang.
Võ Minh Long. (2025). Ứng dụng fintech trong mô hình ‘học trước, trả sau’ (learn now, pay later).
Võ Minh Long. (2025). Tác động của giới hạn tài chính đến nắm giữ tiền mặt của các doanh nghiệp phi tài chính.
Võ Thị Thúy Hằng. (2025). Fintech và ngành học tài chính - Ngân hàng: Xu hướng và nhu cầu đào tạo trong kỷ nguyên số.
Võ Thị Yên Hà, Phạm Thị Kim Ánh, Lương Quế Chi. (2025). Ứng dụng phân tích dữ liệu trong giảng dạy môn học “Cơ sở dữ liệu quan hệ” tại Khoa tài chính kế toán Trường Đại học Công thương TP.HCM.
Võ Thị Yên Hà. (2025). Tác động của chuyển đổi số đến công tác quản trị chi phí của ngân hàng thương mại.
Đinh Thành Cung, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Đông Phương. (2025). Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp siêu nhỏ của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Đào Thúy Em. (2025). Xuất khẩu hàng dệt may Việt Nam theo hướng xuất khẩu xanh.
Đồng Quang Chung, Nguyễn Thị Kim Loan. (2025). Vai trò của trí tuệ nhân tạo trong kế toán quản trị: Nghiên cứu mang tính khám phá.
2024
Bùi Hồng Điệp. (2024). Kinh tế tuần hoàn ngành Dệt may Việt Nam và liên hệ thực tế một địa phương trọng điểm cùng lĩnh vực.
Bùi Hồng Điệp. (2024). Vốn tín dụng cho khu vực kinh tế tư nhân hiện nay.
Bùi Hồng Điệp. (2024). Một số giải pháp chống xói mòn cơ sở thuế ở Việt Nam.
Bùi Nguyên Khá. (2024). The impact of business performance on stock prices on the Vietnamese stock market.
Bùi Nguyên Khá. (2024). Phân tích tác động của thu nhập cổ phần đến chính sách cổ tức của các công ty ngành công nghiệp.
Chim Thị Tiền, Nguyễn Thị Hường. (2024). Chuyển đổi số trong lĩnh vực kế toán tại Việt Nam-Cơ hội và thách thức.
Chim Thị Tiền, Nguyễn Thị Hường, Trần Diệu Hương. (2024). Ứng dụng trí tuệ nhân tạo vào dạy và học - học phần nguyên lý kế toán tại trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh.
Chim Thị Tiền. (2024). Công nghệ chuỗi khối: Cơ hội và thách thức trong lĩnh vực kế toán tại Việt Nam.
Chu Thúy Anh. (2024). Nhân tố tác động đến việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp chuyên ngành tài chính, ngân hàng và kế toán tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Chu Thúy Anh. (2024). Tác động của nhân tố căng thẳng nghề nghiệp đến sự cam kết và ý định nghỉ việc của nhân viên ngân hàng – nghiên cứu tại các ngân hàng TMCP khu vực Thành phố Hồ Chí Minh.
Dương Trọng Đoàn. (2024). Ngân hàng xanh trong việc đối phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long.
Hoàng Đình Dũng, Nguyễn Thị Bình. (2024). Green credit development towards sustainable development for Vietnamese commercial banks.
Hoàng Đình Dũng, Bùi Nguyên Khá. (2024). Nghiên cứu sự ảnh hưởng của quy mô đến khả năng sinh lời của các ngân hàng thương mại được niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Mai Thị Thu Nguyệt. (2024). Đánh giá quy mô hoạt động và lợi nhuận của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Võ Thị Thúy Hằng, Trần Nguyễn Anh Phương, Mai Thị Thu Nguyệt. (2024). Impacts of operational scale on profits of Vietnamese commercial banks.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Võ Thị Thúy Hằng, Mai Thị Thu Nguyệt. (2024). Tác động của quy mô tài sản đến tỷ suất lợi nhuận của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Huỳnh Thị Tuyết Ngân. (2024). Impact of cost inefficiency on bank performance in Vietnam.
Huỳnh Xuân Hiệp. (2024). Nghề kế toán trong thời đại số hoá.
Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Đông Phương. (2024). Factors affecting the application of management accounting in enterprises in Soc Trang province.
Huỳnh Xuân Hiệp. (2024). Kiểm soát chi thường xuyên tại các đơn vị kho bạc nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Lê Trương Niệm. (2024). The effect of diversification on unsystematic risk of listed companies on Vietnam stock market.
Lê Trương Niệm. (2024). Các chiến lược ứng dụng quyền chọn trên thị trường chứng khoán.
Lương Quế Chi. (2024). Green finance in Vietnam - a solution for businesses to loan capital toward environmental protection.
Lương Quế Chi, Đồng Quang Chung, Nguyễn Thị Kim Loan, Nguyễn Bích Châu. (2024). Sử dụng công cụ iMindMap trong đổi mới phương pháp dạy và học cho sinh chuyên ngành kế toán và tài chính: Một nghiên cứu khám phá.
Mai Thị Thu Nguyệt. (2024). Các yếu tố ảnh hưởng đến thu nhập lãi cận biên (NIM) của các ngân hàng thương mại.
Nguyễn Bình Phương Thúy. (2024). Intention To Quit Of Gen Z: Case Study Of Companies In The Import - Export Field In Ho Chi Minh City.
Nguyễn Bình Phương Thúy. (2024). Brand Equity: A Study On Intention To Use Freight Forwarding Services In Ho Chi Minh City.
Nguyễn Bích Châu. (2024). Factors impact the choice of accounting software of enterprises in Cu Chi District - HoChiMinh City.
Nguyễn Chí Công, Nguyễn Thị Phước Như, Trần Diệu Hương. (2024). Tác động của thay đổi công nghệ thông tin đến năng lực chuyên môn của người làm kế toán tại Việt Nam.
Nguyễn Chí Công. (2024). Một số gợi ý nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy học phần phân tích dữ liệu cho Tài chính và Kế toán.
Nguyễn Chí Công, Trần Thị Thanh Thu. (2024). Đánh giá mức độ hài lòng đối với chất lượng dịch vụ cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank) khu vực thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Lưu Tuyền. (2024). Thực tiễn triển khai hoạt động kiểm toán nội bộ tại các doanh nghiệp Việt Nam và xu hướng phát triển nghề nghiệp kiểm toán nội bộ trong tương lai.
Nguyễn Lưu Tuyền. (2024). Công tác chuyển đổi số ở các trường đại học Việt Nam – Thực trạng và giải pháp..
Nguyễn Lưu Tuyền. (2024). Cập nhật chuẩn mực kiểm toán nội bộ quốc tế 2024 và kinh nghiệm triển khai hoạt động kiểm toán nội bộ tại các doanh nghiệp Việt Nam.
Nguyễn Thị Hường. (2024). Đề xuất mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến thu thập dữ liệu lớn (Big Data) trong lĩnh vực kế toán Tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Hường. (2024). Cơ hội và thách thức của chuyển đổi số trong dạy và học ngành kế toán tại Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Thị Kim Loan. (2024). The relationship between green accounting and financial performance: The moderating role of CEO's financial and accounting expertise.
Nguyễn Thị Lâm Vân, Nguyễn Thị Phước Như. (2024). Opportunities and challenges for the accounting profession when adopting IFRS in Vietnam.
Nguyễn Thị Lâm Vân, Nguyễn Thị Phước Như. (2024). Cơ hội và thách thức đối với nghề kế toán khi Việt Nam áp dụng IFRS.
Nguyễn Thị Phước Như, Trần Diệu Hương. (2024). Research robotic process (RPA) applications in accounting.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2024). Transportation of Artificial Intelligence in the Accounting and Audit work of Vietnam.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2024). Cơ hội và thách thức của ngành kế toán trong bối cảnh công nghiệp 4.0.
Nguyễn Văn Hùng. (2024). Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần phát triển kinh tế-xã hội Tp.Hồ Chí Minh.
Nguyễn Văn Tuấn. (2024). Factors affecting customers' decisions to use e-banking services at asia commercial joint stock bank.
Nguyễn Đông Phương, Trần Thị Lệ Hiền, Võ Thị Yên Hà. (2024). Số dư đảm phí và vai trò của nó trong các quyết định kinh doanh.
Nguyễn Đông Phương, Trần Thị Lệ Hiền. (2024). Thanh toán quốc tế trong kỷ nguyên thương mại điện tử: Rủi ro và biện pháp phòng ngừa.
Ngô Minh Phương. (2024). Research on factors affecting customer’s decision to use fintech services at intermediary financial institutions in Ho Chi Minh city.
Phan Thị Thu Hằng. (2024). Tác động từ thu nhập ngoài lãi đến hiệu quả hoạt động của các Ngân hàng thương mại Việt Nam.
Phan Thị Minh Phương. (2024). Thực trạng áp dụng kế toán môi trường vào dạy học tại các trường đại học và cao đẳng.
Phạm Anh Tuấn. (2024). Innovation Capability and Sustainable Performance Through Knowledge Management in Small and Medium-sized Enterprises.
Phạm Thị Kim Ánh, Trần Phước. (2024). Applying machine learning algorithms to predict the stock price trend in the stock market – The case of Vietnam.
Phạm Thị Kim Ánh. (2024). Chiến lược kinh doanh số của doanh nghiệp viễn thông Việt Nam.
Phạm Thị Kim Ánh, Trần Phước. (2024). Comparative study on classifying overinvestment by machine learning.
Phạm Thị Kim Ánh. (2024). Các nhân tố tác động đến hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp viễn thông niêm yết trên sàn chứng khoán.
Triệu Thị Thu Hằng. (2024). Giải pháp phát triển thị trường trái phiếu doanh nghiệp Việt Nam.
Trần Thị Ngọc Cẩm. (2024). Kế toán, thuế đối với hoạt động tài trợ và từ thiện.
Trần Diệu Hương, Nguyễn Thị Phước Như. (2024). Nghiên cứu ứng dụng RPA trong lĩnh vực Kế toán.
Trần Phước. (2024). Accounting Information Security Control and Satisfaction of Accountants Regarding Accounting Information Systems.
Trần Phước. (2024). Overview of the relationship model between green finance and sustainable development.
Trần Phước. (2024). Application of machine learning methods in forecasting economic growth and inflation of Vietnam.
Trần Phước, Võ Tấn Liêm. (2024). Điểm kiểm soát nội tại của nhà quản trị tác động đến hành vi sử dụng thông tin hệ thống kế toán quản trị trong doanh nghiệp dệt may Việt Nam.
Trần Phước. (2024). Nghiên cứu đặc điểm sản xuất kinh doanh trong nông nghiệp có tác động đến việc vận dụng bảng điểm cân bằng của doanh nghiệp nông nghiệp.
Trần Thị Lệ Hiền. (2024). Yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng Tài chính xanh của người việt nam: Nhận thức, ảnh hưởng xã hội và niềm tin.
Trần Thị Lệ Hiền. (2024). Nghiên cứu mối quan hệ giữa các chỉ tiêu kinh tế, tài chính, sản xuất đến sự phát triển bền vững.
Trần Thị Lệ Hiền. (2024). Visualizing green finance and green growth relationships with power bi tools.
Trần Thị Thanh Thu. (2024). Evaluating the satisfaction level with consumer loan services at Vietnam joint stock commercial Bank for Industry and Trade (Vietinbank) in Ho Chi Minh City.
Trần Thị Thanh Thu, Trần Nguyễn Anh Phương. (2024). Factors affecting peer pressure of students at HCMC University of Industry and Trade.
Trần Thị Thanh Thu, Nguyễn Thị Minh Huệ, Phan Thị Minh Phương. (2024). Nâng cao kết quả học tập của sinh viên ngành Kế toán trong thời đại chuyển đổi số tại Trường Đại học Công Thương TP. HCM.
Trần Thị Thanh Thu. (2024). Impact factors on home purchase decision in Ho Chi Minh City.
Võ Thị Yên Hà. (2024). Nâng cao hiệu quả phân tích tài chính doanh nghiệp trong thời đại công nghệ số.
Vũ Văn Đông. (2024). Research on factors affecting the investment environment in industrial parks of the city. Ho Chi Minh.
Vũ Văn Đông. (2024). Nghiên cứu những giải pháp về chuyển đổi số để nâng cao chất lượng đào tạo đại học.
Đinh Thành Cung, Nguyễn Đông Phương. (2024). Lending activities to micro-enterprises of Vietnam commercial banks - Overview of the factors affecting.
Đào Thúy Em. (2024). Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của người dân về chất lượng dịch vụ bảo hiểm y tế hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Đồng Quang Chung. (2024). Factors affecting students’ job opportunities: case of Ho Chi Minh city University of Industry and Trade.
2023
Bùi Nguyên Khá, Hoàng Đình Dũng. (2023). Tác động của dịch bệnh Covid - 19 đối với hoạt động của thị trường chứng khoán Việt Nam.
Bùi Hồng Điệp. (2023). Thực trạng hoạt động mua bán và sáp nhập của các ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
Bùi Hồng Điệp. (2023). Thực trạng ngân hàng có yếu tố nước ngoài trong bối cảnh mới tại nền Kinh tế Việt Nam và một số khuyến nghị.
Bùi Hồng Điệp. (2023). Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của doanh nghiệp đối với giao dịch thuế điện tử-Nghiên cứu trên địa bàn TP.Hồ Chí Minh.
Bùi Hồng Điệp. (2023). Factors affecting business satisfaction with electronic tax transactions: A case study of smes in Ho Chi Minh city.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Võ Thị Thúy Hằng, Trần Nguyễn Anh Phương. (2023). Impact of equity on net interest margin and non-interest income of Vietnamese commercial banks.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Trần Nguyễn Anh Phương. (2023). Nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng của các tổ chức tài chính vi mô chính thức tại Việt Nam.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Võ Thị Thúy Hằng, Phan Thị Thu Hằng. (2023). Đánh giá hoạt động kinh doanh của các tổ chức tài chính vi mô chính thức tại Việt Nam.
Hồ Thanh Trí, Trần Nguyễn Anh Phương. (2023). Analyze portfolio selection using CANSLIM model Strategy and application - A case study in the Vietnam stock market.
Hồ Thanh Trí. (2023). HÀNG GIẢ - HÀNG NHÁI VÀ TÁC ĐỘNG CỦA NÓ ĐẾN GIAO DỊCH SẢN PHẨM TẠI CÁC SÀN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VIỆT NAM.
Lương Quế Chi. (2023). Nâng cao chất lượng đào tạo ngành Kế toán dạy bằng Tiếng Anh tại trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM..
Nguyễn Thị Minh Huệ. (2023). NHỮNG KHÓ KHĂN THÁCH THỨC TRONG VIỆC THU VÀ NỘP THUẾ TỪ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ.
Nguyễn Bình Phương Thúy. (2023). Factors affecting the decision to choose bank for international payments of import-export companies in Ho Chi Minh city.
Nguyễn Bình Phương Thúy. (2023). Research on the impact of internship experience on intention to work and view of profession for business subjects at Industrial University of Ho Chi Minh city.
Nguyễn Bình Phương Thúy. (2023). Research On Relationship Quality Among Partners In Supply Chain: A Case Study Of Supermarket And Consumer In The Context Of The 4thwave Of Covid-19 In Ho Chi Minh City.
Nguyễn Chí Công, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Đông Phương. (2023). Factors affecting the organization of accounting work at small and medium enterprises in Soc Trang province..
Nguyễn Chí Công. (2023). Huy động vốn đầu tư và phát triển kinh tế bền vững: từ lý thuyết đến thực tiễn vùng kinh tế trọng điểm phía nam Việt Nam.
Nguyễn Thị Lâm Vân, Nguyễn Thị Phước Như. (2023). Nâng cao chất lượng đào tạo ngành kế toán trong nền kinh tế số.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2023). International Integration of Vietnam Accountant.
Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Nguyễn Anh Phương. (2023). The Role Of Big Data in the Economy.
Nguyễn Thị Trúc Phương. (2023). Linh hoạt xử lý nợ xấu giải phóng vốn mở rộng cho vay góp phần thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế bền vững..
Nguyễn Thị Trúc Phương. (2023). Tín dụng đối với nền kinh tế và phòng ngừa rủi ro cho vay bất động sản trong giai đoạn nền kinh tế chuyển đổi số..
Nguyễn Văn Hùng. (2023). THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN TẠI VIỆT NAM.
Nguyễn Văn Tuấn. (2023). CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI NÔNG NGHIỆP - NÔNG THÔN VÀ KHUYẾN NGHỊ TRONG BỐI CẢNH MỚI.
Nguyễn Đông Phương, Trần Thị Lệ Hiền. (2023). Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận thanh toán bằng mã phản hồi nhanh tại ứng dụng di động của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Nguyễn Đông Phương, Võ Thị Yên Hà. (2023). Role of digital transformation in analysis of financial statements.
Nguyễn Đông Phương, Võ Thị Yên Hà. (2023). Sự cần thiết giảng dạy bằng tiếng Anh trong đào tạo ngành Fintech.
Ngô Minh Phương. (2023). Influencing the stock market - Empirical evidence in Vietnam.
Phan Thị Thu Hằng. (2023). The Impact of Non-Interest Income on The Performance of 2 Commercial Banks in The ASEAN Region.
Phạm Anh Tuấn. (2023). Mediating Role of Knowledge Management Process in Turning Intellectual Capital and Social Capital into Innovation Capability and Sustainable Performance of SMEs.
Phạm Anh Tuấn. (2023). Hiệu quả của việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hệ thống thông tin kế toán.
Phạm Thị Kim Ánh, Phan Thị Minh Phương, Trần Phước. (2023). Các nhân tố ảnh hưởng đến đạo đức nghề nghiệp người làm Kế toán Kiểm toán - Nghiên cứu thực nghiệm tại TP.Hồ Chí Minh.
Phạm Thị Kim Ánh, Trần Phước, Nguyễn Nam Thắng. (2023). Predict stock market volatility with financial news by using machine learning approach in Ho Chi Minh stock exchange market.
Phạm Thị Kim Ánh, Nguyễn Nam Thắng. (2023). Increase Technology Application Improve Quality of Company Financial Accounting Information System.
Trần Thị Ngọc Cẩm. (2023). Mô phỏng quy trình tổ chức công tác kế toán của doanh nghiệp trong đào tạo sinh viên ngành kế toán.
Trần Diệu Hương. (2023). Sử dụng hệ thống thông tin kế toán để quản trị chi phí kinh doanh.
Trần Phước, Võ Tấn Liêm. (2023). Nghiên cứu hành vi sử dụng thông tin hệ thống kế toán quản trị trong mối quan hệ với đặc điểm nhà quản trị, chiến lược thăm dò và hiệu quả tài chính trong các doanh nghiệp Việt Nam.
Trần Thị Lệ Hiền, Nguyễn Nam Thắng. (2023). SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN VÀ CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO TẠI KHOA TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
Trần Thị Lệ Hiền. (2023). CAPITAL STRUCTURE AND PROFITABILITY OF COMMERCIAL BANKS IN VIET NAM: AN APPROACH FROM PVAR.
Trần Thị Thanh Phương. (2023). Chuyển đổi số - Vấn đề đặt ra đối với việc đào tạo ngành Tài chính - Ngân hàng.
Trần Thị Thanh Thu. (2023). Cải thiện chất lượng dịch vụ kê khai thuế qua mạng - Nghiên cứu trường hợp tại Chi cục thuế quận Tân Phú.
Trần Thị Thanh Thu. (2023). The impact of factors on the decision of depositing savings at joint stock commercial banks in Ho Chi Minh City.
Tô Hồng Thiên. (2023). How financial reporting quality impacts investment efficiency: Empirical evidence in Vietnam.
Võ Thị Thúy Hằng, Phan Thị Thu Hằng. (2023). Nghiên cứu tác động của đa dạng hoá thu nhập đến hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Võ Tấn Liêm. (2023). Các nhân tố tác động đến kết quả học tập của sinh viên: Nghiên cứu thực nghiệm từ trường đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM.
Vũ Văn Đông. (2023). Factors influencing covid-19 control in Viet Nam.
Đinh Thành Cung, Nguyễn Đông Phương. (2023). Accounting method as per IFRS for currency and related transactions..
Đào Thúy Em. (2023). THỰC TRẠNG NGUỒN LAO ĐỘNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM GẦN ĐÂY.
2022
Bùi Hồng Điệp. (2022). Huy động và đầu tư vốn cho phát triển kinh tế trong bối cảnh đại dịch COVID-19.
Bùi Hồng Điệp. (2022). Ngân hàng nước ngoài thúc đẩy hoạt động M&A góp phần phát triển bền vững nền kinh tế Việt nam.
Bùi Hồng Điệp. (2022). Kinh nghiệm phát triển thị trường tiền tệ của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam.
Bùi Hồng Điệp. (2022). Giảm thiểu rủi ro vốn cho vay đầu tư chứng khoán góp phần phát triển bền vững thị trường tài chính Việt nam.
Chim Thị Tiền. (2022). Các trường hợp chiết khấu thương mại xảy ra trong thực tế, phương pháp ghi nhận và cách xử lý hóa đơn.
Chu Thúy Anh. (2022). TẦM QUAN TRONG CỦA KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TRONG DOANH NGHIỆP.
Hoàng Đình Dũng, Huỳnh Thị Hương Thảo. (2022). Nghiệp vụ đầu tư, kinh doanh chứng khoán và phân loại chứng khoán trong quá trình hạch toán tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Hoàng Đình Dũng, Bùi Nguyên Khá. (2022). Ứng dụng phần mềm Eviews trong thực hiện khóa luận tốt nghiệp: Trường hợp nghiên cứu tính thanh khoản của Ngân hàng TMCP Á Châu.
Hoàng Đình Dũng, Bùi Nguyên Khá. (2022). Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tránh thuế thu nhập doanh nghiệp của các doanh nghiệp tại Việt Nam.
Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Đông Phương. (2022). Factors affecting the accounting information quality in commercial enterprises in Hochiminh City.
Huỳnh Thị Hương Thảo. (2022). Đánh giá vốn chủ sở hữu và hiệu quả tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Huỳnh Thị Hương Thảo. (2022). Tác động của vốn chủ sở hữu đến khả năng sinh lợi của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Huỳnh Thị Hương Thảo. (2022). Ảnh hưởng của vốn chủ sở hữu đến lợi nhuận và thu nhập ngoài lãi của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Hồ Thanh Trí, Mai Thị Thu Nguyệt. (2022). So sánh các nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư trực tiếp nước ngoài tại các quốc gia ASEAN3 và ASEAN5: Tiếp cận mới từ yếu tố hội nhập tài chính đo lường bởi chỉ số KAOPEN.
Mai Thị Thu Nguyệt, Nguyễn Văn Tuấn. (2022). TÁI CƠ CẤU TỔ CHỨC TÍN DỤNG GÓP PHẦN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH TRONG BỐI CẢNH ĐẠI DỊCH COVID 19 – KHUYẾN NGHỊ CHO THỜI GIAN TỚI.
Nguyễn Thị Minh Huệ. (2022). Hoá đơn điện tư theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP và thông tư số 78/2021/TT-BTC - xu hướng tất yếu thời kinh tế số.
Nguyễn Chí Công, Hoàng Đình Dũng, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Đông Phương. (2022). Factors affecting the organization of accounting work in manufacturing enterprises located in VSIP1 industrial park in Binh Duong province.
Nguyễn Ngọc Tân. (2022). CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI LÃI CẬN BIÊN CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM.
Nguyễn Thị Hường. (2022). ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG GIẢNG DẠY CÁC HỌC PHẦN KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI KHOA TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM.
Nguyễn Thị Lâm Vân. (2022). PHÁT TRIỂN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ TRÊN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG SỐ TẠI VIỆT NAM -THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP.
Nguyễn Thị Phước Như. (2022). Ứng dụng công nghệ số trong đào tạo kế toán.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2022). Vai trò của việc ứng dụng công nghệ trong việc dạy và học kế toán hiện nay.
Nguyễn Thị Trúc Phương. (2022). PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ - KINH NGHIỆM CỦA TRUNG QUỐC VÀ THAM KHẢO CHO VIỆT NAM.
Nguyễn Văn Tuấn. (2022). Nâng cao năng lực tài chính ngân hàng thương mại Việt Nam đáp ứng tốt hơn nhu cầu vốn tín dụng cho tăng trưởng kinh tế.
Ngô Minh Phương. (2022). Tiềm năng ngành Fintech tại các trường đại học hiện nay.
Phan Thị Minh Phương. (2022). Những khó khăn khi vận dụng IFRS tại Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh.
Phạm Anh Tuấn. (2022). Vốn trí tuệ, quản lý tri thức, đổi mới, và hiệu quả tổ chức: Một nghiên cứu tổng quan.
Triệu Thị Thu Hằng. (2022). Đề xuất giải pháp nâng hạng cho thị trường chứng khoán Việt Nam.
Trần Thị Ngọc Cẩm. (2022). Kế toán giá thành dịch vụ trong doanh nghiệp.
Trần Thị Ngọc Cẩm. (2022). Ứng dụng mô hình tổ chức kế toán của doanh nghiệp trong dạy và học ngành kế toán.
Trần Thị Lệ Hiền. (2022). Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử trên địa bàn quận Tân Phú.
Trần Thị Thanh Phương. (2022). Thực trạng ứng dụng Công nghệ thông tin trong giảng dạy một số học phần tài chính của Khoa Tài chính_Kế toán.
Trần Thị Thanh Phương. (2022). Ứng dụng Công nghệ thông tin trong phân tích kỹ thuật đối với giảng dạy học phần phân tích và đầu tư chứng khoán.
Trần Thị Thanh Thu. (2022). Các nhân tố tác động đến hành vi tiêu dùng điện thoại Iphone tại Tp.HCM.
Trần Thị Thanh Thu, Nguyễn Thị Minh Huệ, Phan Thị Minh Phương. (2022). ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ GIẢNG DẠY KẾ TOÁN MÔ PHỎNG TẠI KHOA TÀI CHÍNH KẾ TOÁN, ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM.
Đinh Thành Cung, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Đông Phương. (2022). Định hướng việc thu thập bằng chứng kiểm toán kiểm kê hàng tồn kho trong tình huống đơn vị không kiểm kê trực tiếp được hoặc trong tình hình dịch bệnh xảy ra.
Đào Thúy Em. (2022). Thực Trạng Bất Bình Đẳng Thu Nhập Ở Việt Nam.
Năm 2021
Bùi Nguyên Khá. (2021). Phân tích rủi ro thanh khoản của NH TMCP Đại Chúng Việt Nam.
Bùi Nguyên Khá, Trần Thị Thanh Phương. (2021). Mối quan hệ giữa chính sách cổ tức đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp Hàng không Việt Nam.
Bùi Hồng Điệp. (2021). Giải pháp tháo gỡ khó khăn về vốn cho nền kinh tế trong giai đoạn hậu Covid-19.
Chu Thúy Anh, Bùi Nguyên Khá. (2021). Ứng dụng phần mềm eviews 8.1 thực hiện đề tài khóa luận phân tích rủi ro tín dụng của NH TMCP Việt Nam Thịnh Vượng.
Chu Thúy Anh. (2021). Làm thế nào sử dụng các phương pháp dạy học trực tuyến đạt hiệu quả cao.
Hoàng Đình Dũng, Đặng Thị Thu Trang, Bùi Hồng Điệp. (2021). NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐỐI VỚI SINH VIÊN KHOA TÀI CHÍNH KẾ TOÁN –TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
Hoàng Đình Dũng. (2021). THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY HỌC PHẦN NGÀNH NGÂN HÀNG THEO CHUẨN ĐẦU RA TRONG ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC BIẾN ĐỔI THEO XU HƯỚNG CÔNG NGHỆ 4.0.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Ngô Minh Phương. (2021). Thu nhập ngoài lãi và hiệu quả tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam..
Huỳnh Thị Hương Thảo, Phan Thị Thu Hằng. (2021). Ảnh hưởng của rủi ro tín dụng đến hiệu quả tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Huỳnh Thị Hương Thảo, Phan Thị Thu Hằng, Ngô Minh Phương. (2021). Định hướng nâng cao chất lượng thực tập tốt nghiệp của sinh viên chuyên ngành Tài chính Ngân hàng tại trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM.
Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Đông Phương. (2021). Các nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức công tác kế toán tại các công ty sản xuất ở Khu công nghiệp VSIP1 - Bình Dương.
Huỳnh Xuân Hiệp. (2021). Nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thông tin kế toán tại các doanh nghiệp thương mại ở TP. Hồ Chí Minh.
Lê Trương Niệm. (2021). Tác động của đa dạng hóa đến rủi ro phi hệ thống của các công ty niêm yết trên TTCK Việt Nam.
Lê Trương Niệm. (2021). The relation between industrial diversification and firm risk: empirical evidence from Vietnam.
Lê Trương Niệm. (2021). Ứng dụng lý thuyết danh mục giải thích đa dạng hóa công ty tại Việt Nam.
Lê Trương Niệm. (2021). Tác động của đa dạng hóa đến rủi ro hệ thống của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Lương Quế Chi. (2021). The shift to teaching accounting practices online during the Covid-19 pandemic.
Lương Quế Chi. (2021). NÂNG CAO CÔNG TÁC DẠY VÀ HỌC MÔN THỰC HÀNH GHI SỔ KẾ TOÁN TRONG MÙA DỊCH COVID-19.
Nguyễn Thị Minh Huệ. (2021). NÂNG CAO NHẬN THỨC VỀ BẢO HIỂM NHÂN THỌ CỦA NGƯỜI DÂN HIỆN NAY.
Nguyễn Chí Công, Nguyễn Thị Lâm Vân. (2021). MỘT SỐ GỢI Ý NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIẢNG DẠY HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN.
Nguyễn Chí Công, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Đông Phương. (2021). Các nhân tố tác động đến sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng dịch vụ thẻ tại Agribank - Sóc Trăng.
Nguyễn Thị Hường, Trần Phước. (2021). Không có | Các nhân tố ảnh hưởng đến thiết lập bộ phận kiểm toán nội bộ trong các công ty cổ phần đại chúng tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Phước Như. (2021). Quan điểm về báo cáo tích hợp và khả năng áp dụng tại Việt Nam.
Nguyễn Thị Phước Như. (2021). Nâng cao chất lượng học tập trực tuyến các môn chuyên ngành kế toán bằng tiếng Anh của trường ĐHCNTP TPHCM.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2021). NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIẢNG DẠY CÁC HỌC PHẦN THỰC HÀNH TRONG NGÀNH KẾ TOÁN.
Nguyễn Thị Thu Hằng. (2021). The necessity to change accounting method standard output in the digital age.
Nguyễn Thị Trúc Phương. (2021). Thu hút vốn đầu tư nước ngoài tái cơ cấu ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam.
Nguyễn Thị Trúc Phương. (2021). Chính sách tín dụng đối với hộ gia đình và cá nhân phát triển nông nghiệp - nông thôn Việt Nam hiện nay.
Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Trần Thị Lệ Hiền. (2021). THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN TẠI KHOA TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TPHCM.
Nguyễn Thị Ánh Tuyết. (2021). Năng lực cạnh tranh của các ngân hàng thương mại Việt Nam sau tái cơ cấu..
Nguyễn Văn Hùng. (2021). Những điểm mới chính sách trên thị trường bất động sản năm 2021 và một số khuyến nghị..
Nguyễn Văn Tuấn. (2021). TÁC ĐỘNG CỦA DỊCH COVID-19 ĐẾN THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP.
Nguyễn Văn Tuấn. (2021). "Mobile money trong phát triển nền kinh kinh tế số - Một số vấn đề của thế giới và thực tiễn Việt Nam.
Nguyễn Văn Tuấn. (2021). Mobile money trong phát triển nền kinh kinh tế số - Một số vấn đề của thế giới và thực tiễn Việt Nam hiện nay.
Nguyễn Đông Phương. (2021). Các nhân tố ảnh hưởng đến việc sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của khách hàng cá nhân tại Agribank chi nhánh Tân Phú.
Phạm Anh Tuấn. (2021). Mối quan hệ giữa quản lý tri thức, đổi mới, và hiệu quả tổ chức: Nghiên cứu thực nghiệm tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam.
Phạm Anh Tuấn. (2021). Tác động của quản lý tri thức đến hiệu quả tổ chức trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam.
Phạm Anh Tuấn, Lê Trương Niệm. (2021). Đổi mới trong phương pháp dạy và học ngành kế toán.
Phạm Thị Kim Ánh, Huỳnh Thị Hương Thảo, Ngô Minh Phương. (2021). Tác động của thu nhập ngoài lãi đến khả năng sinh lời của các ngân hàng thương mại Việt Nam..
Phạm Thị Kim Ánh, Huỳnh Thị Hương Thảo, Nguyễn Nam Thắng. (2021). Research on factors affecting competitiveness of local tourism.
Phạm Thị Kim Ánh, Huỳnh Thị Hương Thảo, Trần Phước, Nguyễn Nam Thắng. (2021). Simulation of the experience teaching method for finance market..
Phạm Thị Kim Ánh. (2021). Nghiên cứu các thuật toán học máy với ứng dụng mô hình Arch và Garch dự báo lợi suất cổ phiếu VNM trên thị trường chứng khoán Việt Nam..
Phạm Thị Kim Ánh, Huỳnh Thị Hương Thảo, Ngô Minh Phương. (2021). Tác động của thu nhập các hoạt động ngoài lãi đến lợi nhuận tại các ngân hàng thương mại Việt Nam..
Triệu Thị Thu Hằng. (2021). Giải pháp nâng cao hiệu quả nghiên cứu khoa học cho sinh viên.
Trần Thị Ngọc Cẩm. (2021). Kế toán trích lập dự phòng theo Thông tư 48/2019/TT-BTC.
Trần Thị Ngọc Cẩm. (2021). Trao đổi về chuyên đề kế toán doanh thu hợp đồng xây dựng.
Trần Diệu Hương. (2021). Tác động của công nghệ thông tin đến quá trình kiểm toán.
Trần Thị Lệ Hiền. (2021). Mối quan hệ giữa sự suy kiệt cảm xúc, khả năng thích nghi và sự gắn kết của nhân viên người việt trong các công ty đa quốc gia trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh....
Trần Thị Thanh Phương. (2021). ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY HỌC PHẦN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH.
Trần Thị Thanh Phương. (2021). ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGƯỜI HỌC.
Trần Thị Thanh Phương. (2021). TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO GIẢNG DẠY.
Trần Thị Thanh Thu, Nguyễn Thị Minh Huệ, Phan Thị Minh Phương. (2021). NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIẢNG DẠY THUẾ TRONG ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KINH TẾ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM.
Võ Thị Thúy Hằng, Trần Thị Thanh Phương. (2021). ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC THÔNG QUA DỰ ÁN (Project based Learning)CHO HỌC PHẦN THIẾT LẬP VÀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ.
Đinh Thành Cung, Lê Trương Niệm. (2021). Vận dụng các nguyên tắc kế toán quản trị chi phí vào việc định hướng giáo trình kế toán quản trị chi phí.
Đào Thúy Em. (2021). Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực Việt Nam trước bối cảnh cuộc Cách Mạng Công Nghiệp 4.0.