Nghiên cứu khoa học sinh viên năm 2026
13/04/2026
| MÃ ĐỀ TÀI | LĨNH VỰC | TÊN ĐỀ TÀI | HỌ VÀ TÊN SINH VIÊN | NGÀNH HỌC SV | HỌ VÀ TÊN NGƯỜI HƯỚNG DẪN |
| -2 | -3 | -9 | -10 | ||
| 01TCKT | Kinh tế | Đánh giá tác động các nhân tố đến chất lượng thông tin báo cáo tài chính tại doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Thành phố Hồ Chí Minh | Dương Thị Mỹ Hạnh | Kế Toán | Bùi Hồng Điệp |
| Trần Bảo Oanh | Kế Toán | ||||
| Trương Trần Như Ý | Kế Toán | ||||
| Huỳnh Võ Gia Khánh | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Nguyễn Ngọc Yến | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| 02TCKT | Kinh tế | Tác động của chuyển đổi số đến khả năng sinh lời của ngân hàng thương mại tại Việt Nam | Nguyễn Hữu Nhật Phi | Tài chính Ngân Hàng | Võ Thị Thúy Hằng |
| Sầm Thị Tường Vy | Tài chính Ngân Hàng | ||||
| Lê Hồng Duyên | Tài Chính Doanh Nghiệp | ||||
| Hồ Nhật Trâm | Tài chính Ngân Hàng | ||||
| Nguyễn Thị Bảo Giang | Tài Chính Doanh Nghiệp | ||||
| 03TCKT | Kinh tế | Nghiên cứu tác động của chuyển đổi số đến hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam | Bùi Lê Uyên Nhi | Công nghệ tài chính | Bùi Hồng Điệp |
| Nguyễn Thành Đô | Công nghệ tài chính | ||||
| Trần Thanh Hưng | Công nghệ tài chính | ||||
| Trần Thị Yến Duyên | Công nghệ tài chính | ||||
| Nguyễn Minh Tài | Công nghệ tài chính | ||||
| 04TCKT | Kinh tế | Ảnh hưởng của quá trình phát triển các doanh nghiệp Fintech đến sự ổn định của hệ thống Ngân hàng thương mại Việt Nam. | Võ Văn Bình | Tài chính ngân hàng | Lê Trương Niệm |
| Nguyễn Thanh Hóa | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Tuyết Anh | Tài chính ngân hàng | ||||
| Bùi Nguyễn Minh Thư | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Thái Thùy Anh | Tài chính ngân hàng | ||||
| 05TCKT | Kinh tế | Phân tích tác động của ESG đến tăng trưởng doanh thu và tăng trưởng lợi nhuận của top 30 doanh nghiệp thực hiện báo cáo phát triển bền vững tại Việt Nam | Huỳnh Trần Tina | Kế toán | Phan Thị Minh Phương |
| Phạm Thị Huyền Trang | Tài chính ngân hàng | ||||
| Trần Thị Tứ | Tài chính ngân hàng | ||||
| Ngô Trần Thúy Linh | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Thị Đoan Trang | Tài chính ngân hàng | ||||
| 06TCKT | Kinh tế | Vai trò của fintech xanh trong việc thúc đẩy bền vững môi trường tại Việt Nam thông qua các dự án ESG. | Nguyễn Thị Thanh Hương | Công nghệ tài chính | Lương Quế Chi Phạm Anh Tuấn |
| Nguyễn Đăng Khôi | Công nghệ tài chính | ||||
| Mai Khánh Duy | Công nghệ tài chính | ||||
| Dương Thị Ngọc Anh | Công nghệ tài chính | ||||
| 07TCKT | Kinh tế | Tác động của trí tuệ nhân tạo trong Fintech đến quyết định sử dụng dịch vụ E-banking tại Ngân hàng thương mại ở Thành Phố Hồ Chí Minh | Đoàn Văn Vinh | Tài chính - Ngân hàng | Nguyễn Văn Tuấn |
| Lê Hữu Huy | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Nguyễn Hùng Chiến | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| 08TCKT | Kinh tế | Nghiên cứu chính sách thuế xanh nhằm thúc đẩy phát triển bền vững ở Việt Nam | Bùi Nguyễn Minh Thư | Tài chính ngân hàng | Bùi Hồng Điệp |
| Nguyễn Thái Thùy Anh | Tài chính ngân hàng | ||||
| Huỳnh Ánh Nguyệt | Tài chính ngân hàng | ||||
| Hồ Thị Thanh Tuyền | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Phúc Gia Hòa | Tài chính ngân hàng | ||||
| 09TCKT | Kinh tế | Tác động của ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong công nghệ tài chính (Fintech) đến hành vi mua sắm của giới trẻ tại TP. Hồ Chí Minh. | Huỳnh Ngọc Thiên Thảo | Công nghệ tài chính | Ngô Minh Phương |
| Bùi Võ Hoàng Trí | Công nghệ tài chính | ||||
| Trương Trọng Nguyên | Công nghệ tài chính | ||||
| Ngũ Đức Hoàng | Công nghệ tài chính | ||||
| Trần Dĩ Khang | Công nghệ tài chính | ||||
| 10TCKT | Kinh tế | Tác động hiệu quả kinh tế xanh đến hiệu quả hoạt động doanh nghiệp: Vai trò điều tiết của đổi mới xanh trong bối cảnh phát triển bền vững | Lâm Hải Thiên Kim | Tài chính - Ngân hàng | Nguyễn Thị Kim Loan |
| Dương Trần Châu Giang | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Phan Trần Mai Lan | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Nguyễn Thị Ngọc Mai | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Cao Nguyễn Thùy Trang | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| 11TCKT | Kinh tế | Nghiên cứu mức độ chuyển đổi số trong quản lý Tài chính -Kế toán của các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Thành phố Hồ Chí Minh. | Võ Thanh Tuyền | Kế toán | Bùi Hồng Điệp |
| Nguyễn Cao Trần | Kế toán | ||||
| Lưu Hoàng Oanh | Kế toán | ||||
| Nguyễn Ngọc Diễm My | Kế toán | ||||
| Nguyễn Văn Khoa | Công nghệ tài chính | ||||
| 12TCKT | Kinh tế | Tác động của trách nhiệm xã hội doanh nghiệp đến hiệu quả đầu tư: Vai trò điều tiết của chuyển đổi số trong bối cảnh nền kinh tế mới nổi | Trần Hồ Tuấn Phú | Kế toán | Nguyễn Thị Kim Loan |
| Nguyễn Thị Mỹ Duyên | Kế toán | ||||
| 13TCKT | Kinh tế | Nghiên cứu hiệu quả tài chính của ngân hàng sau sáp nhập (M&A) tại Việt Nam | Nguyễn Hoàng Sơn | Công nghệ tài chính | Ngô Minh Phương |
| Lưu Trần Gia Hân | Công nghệ tài chính | ||||
| Nguyễn Thúy Hằng | Công nghệ tài chính | ||||
| Phan Thị Nguyễn Quỳnh | Công nghệ tài chính | ||||
| Phạm Hữu Minh Quang | Công nghệ tài chính | ||||
| 14TCKT | Kinh tế | Ảnh hưởng của bất ổn kinh tế đến mối quan hệ giữa quản trị lợi nhuận và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp Việt Nam | Nguyễn Ngọc Phương Tuấn | Tài chính - Ngân hàng | Trần Thị Thanh Thu |
| Nông Thanh Thủy | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Nguyễn Minh Thư | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| 15TCKT | Kinh tế | Tác động chuyển đổi số đến rủi ro tín dụng đối với các ngân hàng thương mại tại Việt Nam | Nguyễn Huỳnh Thiên Kim | Tài chính Ngân Hàng | Phan Thị Thu Hằng |
| Huỳnh Thảo Linh | Tài chính Ngân Hàng | ||||
| 16TCKT | Kinh tế | Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định cập nhật chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế của sinh viên các trường đại học ở thành phố Hồ Chí Minh trong giai đoạn chuyển giao giữa chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) và chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS). | Trương Quang Thanh Phúc | Kế toán | Đồng Quang Chung Nguyễn Thị Hường |
| Lê Huỳnh Tuyết Loan | Kế toán | ||||
| Trần Thị Tình | Kế toán | ||||
| 17TCKT | Kinh tế | Tối ưu hóa dịch vụ cho thuê sách bằng hợp đồng thông minh trên nền tảng Blockchain | Bùi Gia Huy | Công nghệ tài chính | Phan Thị Thu Hằng Ngô Minh Phương |
| Huỳnh Hoàng Su Chinh | Công nghệ tài chính | ||||
| Nguyễn Trung Hiếu | Công nghệ tài chính | ||||
| Nguyễn Đăng Thiên Lý | Công nghệ tài chính | ||||
| Lê Ngọc Khánh Vy | Công nghệ tài chính | ||||
| 18TCKT | Kinh tế | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định tiêu dùng xanh của sinh viên các trường đại học công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | Phạm Ngọc Minh Hương | Tài chính Ngân Hàng | Bùi Hồng Điệp |
| Nguyễn Quỳnh Hương | Tài chính Ngân Hàng | ||||
| Phạm Minh Trí | Tài chính Ngân Hàng | ||||
| Hà Khánh Linh | Tài chính Ngân Hàng | ||||
| Nguyễn Ngọc Yến | Tài chính Ngân Hàng | ||||
| 19TCKT | Kinh tế | Đánh giá tác động của blockchain đến hiệu quả và tính an toàn của hệ thống cho vay tiêu dùng số | Lê Hoàng Minh Khuê | Tài chính - Ngân hàng | Hồ Thanh Trí Trần Phương Đình |
| Lê Đình Văn | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Trần Gia Linh | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| 20TCKT | Kinh tế | Tác động của dịch vụ ngân hàng điện tử đến khả năng sinh lời của ngân hàng thương mại Việt Nam: bằng chứng thực nghiệm từ phương pháp System GMM | Nguyễn Thị Ngọc Linh | Tài chính ngân hàng | Võ Thị Thúy Hằng |
| Nguyễn Thị Thu Lan | Tài chính ngân hàng | ||||
| Huỳnh Võ Gia Khánh | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Thị Tiểu Yến | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Phương Vy | Tài chính ngân hàng | ||||
| 21 TCKT | Kinh tế | Tác động của dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt đến lợi nhuận của ngân hàng thương mại Việt Nam | Nguyễn Thị Tiểu Yến | Tài chính ngân hàng | Võ Thị Thúy Hằng |
| Nguyễn Phương Vy | Tài chính ngân hàng | ||||
| Huỳnh Võ Gia Khánh | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Thị Ngọc Linh | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Thị Thu Lan | Tài chính ngân hàng | ||||
| 22TCKT | Kinh tế | Tác động của hiểu biết tài chính đến ý định sử dụng dịch vụ Fintech của Ngân hàng Thương Mại đối với thế hệ Z Tại Thành phố Hồ Chí Minh | Bùi Phước Bảo Hân | Tài chính ngân hàng | Nguyễn Văn Tuấn |
| Nguyễn Thị Minh Thư | Tài chính ngân hàng | ||||
| Lê Nguyễn Như Quỳnh | Tài chính ngân hàng | ||||
| Trần Tiểu Yến | Tài chính ngân hàng | ||||
| Nguyễn Lê Tuyết Nhi | Tài chính ngân hàng | ||||
| 23TCKT | Kinh tế | Tín dụng xanh và hiệu quả tài chính của các Ngân hàng thương mại cổ phần tại Việt Nam: Vai trò điều tiết của quy mô | Đinh Thị Bích Ngọc | Tài chính - Ngân hàng | Trần Phước Bùi Thế Sang |
| Trần Đông Trường | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Phạm An Khương | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Đinh Thị Kiều Oanh | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Nguyễn Nhật Hạ Tin | Tài chính - Ngân hàng | ||||
| 24TCKT | Kinh tế | Tác động của dịch vụ mua trước, trả sau (BNPL) đến hành vi mua sắm bốc đồng và rủi ro tài chính của thế hệ Z: Bằng chứng thực nghiệm tại Thành phố Hồ Chí Minh | Trần Lê Thanh Trúc | Tài chính - Kế toán | |
| Nguyễn Ngọc Duy Anh | Tài chính - Kế toán | ||||
| Nguyễn Thị Như Ý | Tài chính - Kế toán | ||||
| Bùi Thị Kiều Tiên | Tài chính - Kế toán | ||||
| Trương Quang Thanh Phúc | Tài chính - Kế toán | ||||
| 25TCKT | Kinh tế | Quản trị rủi ro Deepfake trong hệ thống Ekyc tại các Ngân Hàng Thương Mại Việt Nam | Nguyễn Hồ Phương | Tài chính ngân hàng | Ngô Minh Phương, Nguyễn Bình Phương Thúy |
| Đoàn Trương Triệu Vi | Công nghệ tài chính | ||||
| Nguyễn Thị Kiều Trang | Công nghệ tài chính | ||||
| Nguyễn Văn Ngọc Hiếu | Công nghệ tài chính | ||||
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | Tài chính ngân hàng | ||||
| 26TCKT | Kinh tế | Tác động quản trị vốn lưu động đến hiệu quả tài chính của các doanh nghiệp ngành bán lẻ niêm yết tại Việt Nam | Nguyễn Minh Đạt | Tài chính - Kế toán | Võ Thị Thúy Hằng |
| Huỳnh Huy Thái | Tài chính - Kế toán | ||||
| Nguyễn Yến Nhi | Tài chính - Kế toán | ||||
| Lưu Hoàng Lộc | Tài chính - Kế toán | ||||
| Nguyễn Ngọc Xuân Thương | Tài chính - Kế toán |