Chương trình đào tạo đại học ngành Kế toán áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2024
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): KẾ TOÁN
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Accounting
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Kế toán
Mã ngành đào tạo: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Loại hình đào tạo: Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân theo hướng ứng dụng nghề nghiệp, có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm để làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán; biết vận dụng các kiến thức đã học để phát triển, quản lý, vận hành hoạt động kế toán- kiểm toán nhằm đạt được chất lượng và hiệu quả cao trong điều kiện phát triển kinh tế bền vững của đất nước và hội nhập quốc tế.
1.2. Mục tiêu cụ thể
a. Kiến thức
Kiến thức chung về lý luận chính trị - pháp luật, về tự nhiên - xã hội, công nghệ thông tin và ngoại ngữ; kiến thức sâu rộng vững chắc ngành kế toán trong thời đại kỷ nguyên số để tạo nền tảng cho việc học tập và ứng dụng chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán.
b. Kỹ năng
Kỹ năng áp dụng kiến thức về toán học, khoa học và công nghệ, có kỹ năng chuyên môn thành thạo về xử lý, đo lường, ghi nhận và trình bày báo cáo kế toán; có kỹ năng tổ chức, phân tích, hoạch định và đưa ra giải pháp; biết ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán. Đồng thời có khả năng làm việc nhóm, khả năng tự học và nghiên cứu để phát triển nghề nghiệp bản thân trong bối cảnh toàn cầu và thay đổi công nghệ.
c. Năng lực thực hành nghề nghiệp
Có đạo đức nghề nghiệp, khả năng nhận diện được bối cảnh kinh tế xã hội liên quan đến kế toán, kiểm toán để hỗ trợ cho việc ra quyết định. Tự chịu trách nhiệm trong công việc kế toán, kiểm toán trong môi trường hội nhập và phát triển công nghệ.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
2.1. Chuẩn đầu ra
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Giải thích được các kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, chính trị, pháp luật, kinh doanh và quản lý. |
C3 |
|
PLO1.1 |
Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên liên quan đến lĩnh vực kế toán. |
C3 |
|
PLO1.2 |
Giải thích được kiến thức cơ bản về chính trị, khoa học xã hội và pháp luật. |
C3 |
|
PLO1.3 |
Vận dụng được kiến thức về kinh doanh và quản lý vào chuyên môn kế toán. |
C3 |
|
PLO2 |
Phân tích các giao dịch và sự kiện dưới góc độ kế toán, tài chính, thuế và kiểm soát nội bộ phục vụ cho việc lập và giải thích báo cáo tài chính, báo cáo thuế và các báo cáo liên quan, đồng thời cung cấp thông tin cho việc ra quyết định. |
C4 |
|
PLO2.1 |
Phân tích được các chuẩn mực, chế độ kế toán, chu trình kế toán, chính sách thuế để đo lường, ghi nhận, lập và trình bày báo cáo tài chính, báo cáo thuế cho các loại hình tổ chức trong các bối cảnh khác nhau. |
C4 |
|
PLO2.2 |
Phân tích được kiến thức về kế toán quản trị để đo lường, đánh giá hiệu quả, lập báo cáo kiểm soát nội bộ để cung cấp thông tin cho các nhà quản trị. |
C4 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Thực hiện đúng việc ghi nhận, tổng hợp, phân tích, giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực kế toán. |
P3 |
|
PLO3.1 |
Thực hiện đúng bảng tính Excel, phần mềm kế toán, cơ sở dữ liệu thông dụng để nhận diện, ghi nhận, tổng hợp, phân tích, giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực kế toán. |
P3 |
|
PLO3.2 |
Lập chứng từ, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo thuế, báo cáo nội bộ, báo cáo phân tích một cách chính xác nhằm cung cấp thông tin cho việc ra quyết định. |
P3 |
|
PLO4 |
Thực hiện việc tìm kiếm, khám phá, tổng hợp tài liệu, thông tin, và dữ liệu một cách chính xác để vận dụng vào chuyên môn trong lĩnh vực kế toán. |
P3 |
|
PLO5 |
Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, chính trực, khách quan trong việc đưa ra những nhận định về các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kế toán. |
A3 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Thực hiện đúng quy trình, kế hoạch, nhiệm vụ được phân công trong chuyên đề, báo cáo thuộc lĩnh vực Kế toán. |
P3 |
|
PLO7 |
Trình bày và thảo luận đúng nội dung công việc liên quan đến nghề nghiệp kế toán bằng tiếng Việt hay tiếng Anh. |
P3 |
|
PLO7.1 |
Trình bày, giải thích một cách khoa học và chính xác các chuyên đề, báo cáo về chuyên môn kế toán. |
P3 |
|
PLO7.2 |
Thể hiện được khả năng sử dụng ngoại ngữ để giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực kế toán. |
P2 |
|
d. |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO8 |
Nhận diện được bối cảnh kinh tế xã hội để định hướng và đề xuất những hàm ý quản trị liên quan hoạt động chuyên môn ngành kế toán. |
R3 |
|
PLO9 |
Lập kế hoạch tài chính, phân tích và đánh giá đúng các báo cáo kế toán để hỗ trợ cho việc ra quyết định của đơn vị. |
P3 |
3. Khối lượng học tập
|
TT |
Khối kiến thức |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Giáo dục đại cương |
25 tín chỉ |
20,7% |
|
2 |
Cơ sở ngành |
38 tín chỉ |
31,4% |
|
3 |
Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7) |
58 tín chỉ |
47,9% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
121 tín chỉ |
100% |
|
Khối lượng học tập trên không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh.
4. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 3,5 năm.
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
5. Văn bằng tốt nghiệp
Cấp bằng Cử nhân khi người học hoàn thành chương trình đào tạo đại học, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định và đáp ứng đủ các điều kiện xét và công nhận tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường.
6. Chuẩn đầu vào
Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này.
Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích lũy trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành này khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.
Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này.
7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) và Quy định thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (Ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-DCT ngày 22/8/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn ngoại ngữ: theo Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn công nghệ thông tin: theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-DCT ngày 07/11/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
- Đảm nhiệm vị trí kế toán viên và kế toán trưởng, giám đốc tài chính ở các doanh nghiệp. Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán tài chính, Kế toán kiểm toán có thể làm việc ở các công ty kiểm toán, làm chuyên viên phân tích tài chính tại các ngân hàng thương mại, làm việc tại cơ quan thuế và các tổ chức kinh tế khác.
- Có thể làm cán bộ giảng dạy trong các trường cao đẳng, trung cấp về đào tạo chuyên ngành Kế toán.
10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp đại học, sinh viên có thể học tiếp lên trình độ sau đại học trong lĩnh vực tài chính - kế toán tại các trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước
11. Điều kiện tuyển sinh
11.1 Phương thức tuyển sinh:
- Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
- Xét tuyển học bạ THPT.
- Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm bài thi ĐGNL ĐHQG - HCM năm 2025.
- Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của trường Đại học sư phạm TP.HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn ứng với từng ngành.
11.2 Tổ hợp xét tuyển:
A00 – Toán học, Vật lí, Hóa học
A01 – Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
C01 – Ngữ văn, Toán học, Vật lý
D01– Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
12. Kế hoạch đào tạo
|
TT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1: 17 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
17 |
|
|||
|
1. |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác-Lênin |
3 (3,0) |
|
|
2. |
0101002341 |
13200025 |
Kinh tế vi mô |
3 (3,0) |
|
|
3. |
0101006162 |
18200018 |
Toán cao cấp C1 |
3 (3,0) |
|
|
4. |
0101003445 |
12200088 |
Nguyên lý thống kê |
3 (3,0) |
|
|
5. |
0101005955 |
12202081 |
Thuế |
3 (2,1) |
|
|
6. |
0101003039 |
13200046 |
Luật kinh tế |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 2: 13 tín chỉ tích lũy + 10 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
11 |
|
|||
|
1. |
0101102246 |
14202001 |
Anh văn 1 |
2 (1,1) |
|
|
2. |
0101001657 |
16200004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tích lũy |
|
3. |
0101001661 |
16200005 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tích lũy |
|
4. |
0101001673 |
16200006 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
5. |
0101001674 |
16200007 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
|
6. |
0101001703 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
|
7. |
0101003428 |
12200005 |
Nguyên lý kế toán |
3 (3,0) |
|
|
8. |
0101003104 |
12200052 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
3 (3,0) |
|
|
9. |
0101102443 |
12202105 |
Cơ sở dữ liệu quan hệ (*) |
3 (2,1) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
2 |
|
|||
|
1. |
0101003931 |
13200023 |
Quản trị học |
2 (2,0) |
|
|
2 |
010102249 |
15200033 |
Xác suất và thống kê |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cuơng |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 3: 20 tín chỉ tích lũy + 2 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
18 |
|
|||
|
1. |
0101001693 0101001694 0101101334 0101001695 0101001696 0101001701 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
|
2. |
0101102247 |
14202002 |
Anh văn 2 |
2 (1,1) |
|
|
3. |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0101002349 |
13200026 |
Kinh tế vĩ mô |
3 (3,0) |
|
|
5. |
0101102154 |
12202044 |
Kế toán tài chính 1 |
3 (2,1) |
|
|
7. |
0101102830 |
12200054 |
Anh văn chuyên ngành trong tài chính – kế toán |
3 (2,1) |
|
|
8. |
0101004172 |
12200103 |
Tài chính doanh nghiệp (*) |
3 (3,0) |
|
|
9. |
0101102157 |
12202044 |
Phương pháp nghiên cứu Khoa học trong tài chính kế toán |
2 (1,1) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
2 |
|
|||
|
1. |
0101007956 |
12200007 |
Đạo đức nghề nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0101004180 |
23200008 |
Tài chính hành vi |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101003185 |
13200024 |
Marketing căn bản |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 4: Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp : 21 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|||
|
1. |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
2. |
0101002029 |
12202024 |
Kế toán Mỹ |
2 (1,1) |
|
|
3. |
0101002069 |
12202015 |
Kế toán tài chính 2 (*) |
3 (2,1) |
|
|
4. |
0101007948 |
12200020 |
Lý thuyết kiểm toán |
3 (3,0) |
|
|
5. |
0101002048 |
12202016 |
Kế toán quản trị |
3 (2,1) |
|
|
6. |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
|
|
7. |
0101102839 |
12202102 |
Tài chính doanh nghiệp nâng cao |
3 (2,1) |
|
|
8. |
0101007903 |
12202018 |
Hệ thống thông tin kế toán 1 |
3 (2,1) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
2 |
|
|||
|
1. |
0101007907 |
12202025 |
Kiểm soát nội bộ |
2 (1,1) |
|
|
2. |
0101100038 |
13200056 |
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101007047 |
23200047 |
Tài chính công |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 4: Chuyên ngành Kế toán kiểm toán: 21 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|||
|
1. |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
2. |
010100476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101002069 |
12202015 |
Kế toán tài chính 2 (*) |
3 (2,1) |
|
|
4. |
0101007948 |
12200020 |
Lý thuyết kiểm toán |
3 (3,0) |
|
|
5. |
0101002048 |
12202016 |
Kế toán quản trị |
3 (2,1) |
|
|
6. |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
|
|
7. |
0101102839 |
12202102 |
Tài chính doanh nghiệp nâng cao |
3 (2,1) |
|
|
8. |
0101007903 |
12202018 |
Hệ thống thông tin kế toán 1 |
3 (2,1) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
2 |
|
|||
|
1. |
0101007907 |
12202025 |
Kiểm soát nội bộ |
2 (1,1) |
|
|
2. |
0101100038 |
13200056 |
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101007047 |
23200047 |
Tài chính công |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 4: Chuyên ngành Kế toán - theo chuẩn quốc tế: 21 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|||
|
1. |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
2. |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101002069 |
12202015 |
Kế toán tài chính 2 (*) |
3 (2,1) |
|
|
4. |
0101007948 |
12200020 |
Lý thuyết kiểm toán |
3 (3,0) |
|
|
5. |
0101002048 |
12202016 |
Kế toán quản trị |
3 (2,1) |
|
|
6. |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
|
|
7. |
0101007903 |
12202018 |
Hệ thống thông tin kế toán 1 |
3 (2,1) |
|
|
8. |
0101102831 |
12202057 |
Financial Accouting1 (FA1-ACCA) |
3 (2,1) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
2 |
|
|||
|
1. |
0101007907 |
12202025 |
Kiểm soát nội bộ |
2 (1,1) |
|
|
2. |
0101100038 |
13200056 |
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101007047 |
23200047 |
Tài chính công |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 5: Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp: 18 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
15 |
|
|||
|
1. |
0101007033 |
12202021 |
Kế toán tài chính 3 |
3 (2,1) |
|
|
2. |
0101101020 |
12201030 |
Kế toán mô phỏng 1 (*) |
2 (0,2) |
|
|
3. |
0101100724 |
12202031 |
Hệ thống thông tin kế toán 2 |
3 (2,1) |
|
|
4. |
010100476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
|
5. |
0101001997 |
12202019 |
Kế toán chi phí |
3 (2,1) |
|
|
6. |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
3 |
|
|||
|
1. |
0101002061 |
12200033 |
Kế toán quốc tế |
3 (3,0) |
|
|
2. |
0101004550 |
23200002 |
Thị trường tài chính |
3 (3,0) |
|
|
3. |
0101102142 |
12200035 |
Kiểm toán nội bộ |
3 (3,0) |
|
|
4. |
0101007951 |
12202036 |
Kiểm toán báo cáo tài chính |
3 (2,1) |
|
|
5. |
0101102831 |
12202057 |
Financial Accounting 1 (FA1-ACCA) |
3 (2,1) |
|
|
Học kỳ 5: Chuyên ngành Kế toán kiểm toán: 19 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
16 |
|
|||
|
1. |
0101007033 |
12202021 |
Kế toán tài chính 3 |
3 (2,1) |
|
|
2. |
0101101020 |
12201030 |
Kế toán mô phỏng 1 (*) |
2 (0,2) |
|
|
3. |
0101100724 |
12202031 |
Hệ thống thông tin kế toán 2 |
3 (2,1) |
|
|
4. |
0101007951 |
12202036 |
Kiểm toán báo cáo tài chính |
3 (2,1) |
|
|
5. |
0101001997 |
12202019 |
Kế toán chi phí |
3 (2,1) |
|
|
6. |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
3 |
|
|||
|
1. |
0101002061 |
12200033 |
Kế toán quốc tế |
3 (3,0) |
|
|
2. |
0101004550 |
23200002 |
Thị trường tài chính |
3 (3,0) |
|
|
3. |
0101102142 |
12200035 |
Kiểm toán nội bộ |
3 (3,0) |
|
|
4. |
0101102831 |
12202057 |
Financial Accounting 1 (FA1-ACCA) |
3 (2,1) |
|
|
Học kỳ 5: Chuyên ngành Kế toán - theo chuẩn quốc tế: 20 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
17 |
|
|||
|
1. |
0101007033 |
12202021 |
Kế toán tài chính 3 |
3 (2,1) |
|
|
2. |
0101101020 |
12201030 |
Kế toán mô phỏng 1 (*) |
2 (0,2) |
|
|
3. |
0101100724 |
12202031 |
Hệ thống thông tin kế toán 2 |
3 (2,1) |
|
|
4. |
0101102832 |
12202058 |
Financial Accounting 2 (FA 2 - ACCA) |
2 (1,1) |
|
|
5. |
0101102833 |
12202055 |
Management Accounting 1 (MA1 - ACCA) |
2 (1,1) |
|
|
6. |
0101001997 |
12202019 |
Kế toán chi phí |
3 (2,1) |
|
|
7. |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
3 |
|
|||
|
1. |
0101007951 |
12202036 |
Kiểm toán báo cáo tài chính |
3 (2,1) |
|
|
2. |
0101002061 |
12200033 |
Kế toán quốc tế |
3 (3,0) |
|
|
3. |
0101004550 |
23200002 |
Thị trường tài chính |
3 (3,0) |
|
|
4. |
0101102142 |
12200035 |
Kiểm toán nội bộ |
3 (3,0) |
|
|
Học kỳ 6: Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp: 17 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
15 |
|
|||
|
1. |
0101004348 |
12202070 |
Thanh toán quốc tế |
2 (1,1) |
|
|
2. |
0101007960 |
12200059 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 (2,1) |
|
|
3. |
0101002038 |
12202017 |
Kế toán ngân hàng |
2 (1,1) |
|
|
4. |
0101102156 |
12202044 |
Kế toán công |
2 (1,1) |
|
|
5. |
0101101019 |
12202028 |
Phân tích dữ liệu cho tài chính và kế toán (*) |
2 (1,1) |
|
|
6. |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
|
7. |
0101101025 |
12201032 |
Kế toán mô phỏng 2 |
2 (0,2) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
2 |
|
|||
|
1. |
0101100936 |
11200008 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0101101018 |
12202079 |
Nguyên lý và thực hành bảo hiểm |
2 (1,1) |
|
|
3. |
0101003848 |
13200007 |
Quản lý dự án |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 6: Chuyên ngành Kế toán kiểm toán: 16 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|||
|
1. |
0101007960 |
12200059 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 (2,1) |
|
|
2. |
0101002038 |
12202017 |
Kế toán ngân hàng |
2 (1,1) |
|
|
3. |
0101101025 |
12201032 |
Kế toán mô phỏng 2 |
2 (0,2) |
|
|
4. |
0101101019 |
12202028 |
Phân tích dữ liệu cho tài chính và kế toán (*) |
2 (1,1) |
|
|
5. |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
|
6. |
0101101096 |
12201039 |
Thực hành kiểm toán |
3 (1,2) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
2 |
|
|||
|
1. |
0101100936 |
11200008 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0101101018 |
12202079 |
Nguyên lý và thực hành bảo hiểm |
2 (1,1) |
|
|
3. |
0101003848 |
13200007 |
Quản lý dự án |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 6: Chuyên ngành Kế toán - theo chuẩn quốc tế: 15 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
13 |
|
|||
|
1. |
0101102834 |
12202056 |
Management Accounting 2 (MA2 - ACCA) |
2 (1,1) |
|
|
2. |
0101102839 |
12202102 |
Tài chính doanh nghiệp nâng cao |
3 (2,1) |
|
|
3. |
0101002038 |
12202017 |
Kế toán ngân hàng |
2 (1,1) |
|
|
4. |
0101101025 |
12201032 |
Kế toán mô phỏng 2 |
2 (0,2) |
|
|
5. |
0101101019 |
12202028 |
Phân tích dữ liệu cho tài chính và kế toán (*) |
2 (1,1) |
|
|
6. |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần) |
2 |
|
|||
|
1. |
0101100936 |
11200008 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0101101018 |
12202079 |
Nguyên lý và thực hành bảo hiểm |
2 (1,1) |
|
|
3. |
0101003848 |
13200007 |
Quản lý dự án |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 7: Học kỳ doanh nghiệp: 15 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần tự chọn (Chọn một học phần) |
5 |
|
|||
|
1. |
0101102835 |
12202059 |
Chuyên đề nghề nghiệp |
5 (0,5) |
|
|
2. |
0101102836 |
12202060 |
Chuyên đề nghiên cứu |
5 (0,5) |
|
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|||
|
1. |
0101102837 |
12204061 |
Thực tập tốt nghiệp (*) |
4 (0,4) |
|
|
2. |
0101102838 |
12206062 |
Khóa luận tốt nghiệp (*) |
6 (0,6) |
|