Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Khoa Tài chính Kế toán

Chương trình đào tạo đại học ngành Kế toán áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2024

Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): KẾ TOÁN

Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Accounting                       

Trình độ đào tạo: Đại học

         Ngành đào tạo: Kế toán

         Mã ngành đào tạo: 7340301

Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý

         Loại hình đào tạo: Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân theo hướng ứng dụng nghề nghiệp, có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm để làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán; biết vận dụng các kiến thức đã học để phát triển, quản lý, vận hành hoạt động kế toán- kiểm toán nhằm đạt được chất lượng và hiệu quả cao trong điều kiện phát triển kinh tế bền vững của đất nước và hội nhập quốc tế.

1.2. Mục tiêu cụ thể

a. Kiến thức

Kiến thức chung về lý luận chính trị - pháp luật, về tự nhiên - xã hội, công nghệ thông tin và ngoại ngữ; kiến thức sâu rộng vững chắc ngành kế toán trong thời đại kỷ nguyên số để tạo nền tảng cho việc học tập và ứng dụng chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán.

b. Kỹ năng

Kỹ năng áp dụng kiến thức về toán học, khoa học và công nghệ, có kỹ năng chuyên môn thành thạo về xử lý, đo lường, ghi nhận và trình bày báo cáo kế toán; có kỹ năng tổ chức, phân tích, hoạch định và đưa ra giải pháp; biết ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng ngoại ngữ trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán. Đồng thời có khả năng làm việc nhóm, khả năng tự học và nghiên cứu để phát triển nghề nghiệp bản thân trong bối cảnh toàn cầu và thay đổi công nghệ.

c. Năng lực thực hành nghề nghiệp

   Có đạo đức nghề nghiệp, khả năng nhận diện được bối cảnh kinh tế xã hội liên quan đến kế toán, kiểm toán để hỗ trợ cho việc ra quyết định. Tự chịu trách nhiệm trong công việc kế toán, kiểm toán trong môi trường hội nhập và phát triển công nghệ.

2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:

2.1. Chuẩn đầu ra

Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:

 

Ký hiệu

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

MĐNL

a

Kiến thức

 

PLO1

Giải thích được các kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, chính trị, pháp luật, kinh doanh và quản lý.

C3

PLO1.1

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên liên quan đến lĩnh vực kế toán.

C3

PLO1.2

Giải thích được kiến thức cơ bản về chính trị, khoa học xã hội và pháp luật.

C3

PLO1.3

Vận dụng được kiến thức về kinh doanh và quản lý vào chuyên môn kế toán.

C3

PLO2

Phân tích các giao dịch và sự kiện dưới góc độ kế toán, tài chính, thuế và kiểm soát nội bộ phục vụ cho việc lập và giải thích báo cáo tài chính, báo cáo thuế và các báo cáo liên quan, đồng thời cung cấp thông tin cho việc ra quyết định.

C4

PLO2.1

Phân tích được các chuẩn mực, chế độ kế toán, chu trình kế toán, chính sách thuế để đo lường, ghi nhận, lập và trình bày báo cáo tài chính, báo cáo thuế cho các loại hình tổ chức trong các bối cảnh khác nhau.

C4

PLO2.2

Phân tích được kiến thức về kế toán quản trị để đo lường, đánh giá hiệu quả, lập báo cáo kiểm soát nội bộ để cung cấp thông tin cho các nhà quản trị.

C4

b

Kỹ năng, phẩm chất cá nhân

 

PLO3

Thực hiện đúng việc ghi nhận, tổng hợp, phân tích, giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực kế toán.

P3

PLO3.1

Thực hiện đúng bảng tính Excel, phần mềm kế toán, cơ sở dữ liệu thông dụng để nhận diện, ghi nhận, tổng hợp, phân tích, giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực kế toán.

P3

PLO3.2

Lập chứng từ, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo thuế, báo cáo nội bộ, báo cáo phân tích một cách chính xác nhằm cung cấp thông tin cho việc ra quyết định.

P3

PLO4

Thực hiện việc tìm kiếm, khám phá, tổng hợp tài liệu, thông tin, và dữ liệu một cách chính xác để vận dụng vào chuyên môn trong lĩnh vực kế toán.

P3

PLO5

Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, chính trực, khách quan trong việc đưa ra những nhận định về các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kế toán.

A3

c

Kỹ năng tương tác

 

PLO6

Thực hiện đúng quy trình, kế hoạch, nhiệm vụ được phân công trong chuyên đề, báo cáo thuộc lĩnh vực Kế toán.

P3

PLO7

Trình bày và thảo luận đúng nội dung công việc liên quan đến nghề nghiệp kế toán bằng tiếng Việt hay tiếng Anh.

P3

PLO7.1

Trình bày, giải thích một cách khoa học và chính xác các chuyên đề, báo cáo về chuyên môn kế toán.

P3

PLO7.2

Thể hiện được khả năng sử dụng ngoại ngữ để giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực kế toán.

P2

d.

Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ)

 

PLO8

Nhận diện được bối cảnh kinh tế xã hội để định hướng và đề xuất những hàm ý quản trị liên quan hoạt động chuyên môn ngành kế toán.

R3

PLO9

Lập kế hoạch tài chính, phân tích và đánh giá đúng các báo cáo kế toán để hỗ trợ cho việc ra quyết định của đơn vị.

P3

3. Khối lượng học tập

 

TT

Khối kiến thức

Khối lượng học tập

Tỷ lệ %

1

Giáo dục đại cương

 25 tín chỉ

20,7%

2

Cơ sở ngành

38 tín chỉ

31,4%

3

Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7)

58 tín chỉ

47,9%

Tổng số tín chỉ tích lũy

121 tín chỉ

100%

Khối lượng học tập trên không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh.

4. Thời gian đào tạo

Thời gian thiết kế: 3,5 năm.

Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

5. Văn bằng tốt nghiệp

Cấp bằng Cử nhân khi người học hoàn thành chương trình đào tạo đại học, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định và đáp ứng đủ các điều kiện xét và công nhận tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường.

6. Chuẩn đầu vào

Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.

Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này.

Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích lũy trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành này khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.

Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này.

7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập

Theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) và Quy định thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (Ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-DCT ngày 22/8/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

Chuẩn ngoại ngữ: theo Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

Chuẩn công nghệ thông tin: theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-DCT ngày 07/11/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

-  Đảm nhiệm vị trí kế toán viên và kế toán trưởng, giám đốc tài chính ở các doanh nghiệp. Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán tài chính, Kế toán kiểm toán có thể làm việc ở các công ty kiểm toán, làm chuyên viên phân tích tài chính tại các ngân hàng thương mại, làm việc tại cơ quan thuế và các tổ chức kinh tế khác.

-  Có thể làm cán bộ giảng dạy trong các trường cao đẳng, trung cấp về đào tạo chuyên ngành Kế toán.

10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

 

Sau khi tốt nghiệp đại học, sinh viên có thể học tiếp lên trình độ sau đại học trong lĩnh vực tài chính - kế toán tại các trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài nước

11. Điều kiện tuyển sinh

11.1 Phương thức tuyển sinh:

-  Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

- Xét tuyển học bạ THPT.

- Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm bài thi ĐGNL ĐHQG - HCM năm 2025.

- Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

- Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của trường Đại học sư phạm TP.HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn ứng với từng ngành.

11.2 Tổ hợp xét tuyển:

A00 – Toán học, Vật lí, Hóa học

A01 – Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

C01 – Ngữ văn, Toán học, Vật lý

 

D01– Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

12. Kế hoạch đào tạo

 

TT


học phần


tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Học kỳ 1: 17 tín chỉ tích lũy

Học phần bắt buộc

17

 

1.              

0101100651

11200001

Triết học Mác-Lênin

3 (3,0)

 

2.              

0101002341

13200025

Kinh tế vi mô

3 (3,0)

 

3.              

0101006162

18200018

Toán cao cấp C1

3 (3,0)

 

4.              

0101003445

12200088

Nguyên lý thống kê

3 (3,0)

 

5.              

0101005955

12202081

Thuế

3 (2,1)

 

6.              

0101003039

13200046

Luật kinh tế

2 (2,0)

 

Học kỳ 2: 13 tín chỉ tích lũy + 10 tín chỉ không tích lũy

Học phần bắt buộc

11

 

1.              

0101102246

14202001

Anh văn 1

2 (1,1)

 

2.              

0101001657

16200004

Giáo dục quốc phòng - an ninh 1

3 (3,0)

Không tích lũy

3.              

0101001661

16200005

Giáo dục quốc phòng - an ninh 2

2 (2,0)

Không tích lũy

4.              

0101001673

16200006

Giáo dục quốc phòng - an ninh 3

1 (0,1)

Không tích lũy

5.              

0101001674

16200007

Giáo dục quốc phòng - an ninh 4

2 (0,2)

Không tích lũy

6.              

0101001703
0101001704
0101001705
0101001706
0101001707
0101001697

16201001

Giáo dục thể chất 1

2 (0,2)

Không tích lũy

7.              

0101003428

12200005

Nguyên lý kế toán

3 (3,0)

 

8.              

0101003104

12200052

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3 (3,0)

 

9.              

0101102443

12202105

Cơ sở dữ liệu quan hệ (*)

3 (2,1)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

2

 

1.

0101003931

13200023

Quản trị học

2 (2,0)

 

2

010102249

15200033

Xác suất và thống kê

2 (2,0)

 

3.

0101002400

07200444

Kỹ năng giao tiếp

2 (2,0)

 

4.

0101003671

11200006

Pháp luật đại cuơng

2 (2,0)

 

Học kỳ 3: 20 tín chỉ tích lũy + 2 tín chỉ không tích lũy

Học phần bắt buộc

18

 

1.

0101001693

0101001694

0101101334

0101001695

0101001696

0101001701

16201002

Giáo dục thể chất 2

2 (0,2)

Không tích lũy

2.

0101102247

14202002

Anh văn 2

2 (1,1)

 

3.

0101002298

11200002

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2 (2,0)

 

4.

0101002349

13200026

Kinh tế vĩ mô

3 (3,0)

 

5.

0101102154

12202044

Kế toán tài chính 1

3 (2,1)

 

7.

0101102830

12200054

Anh văn chuyên ngành trong tài chính – kế toán

3 (2,1)

 

8.

0101004172

12200103

Tài chính doanh nghiệp (*)

3 (3,0)

 

9.

0101102157

12202044

Phương pháp nghiên cứu Khoa học trong tài chính kế toán

2 (1,1)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

2

 

1.

0101007956

12200007

Đạo đức nghề nghiệp

2 (2,0)

 

2.

0101004180

23200008

Tài chính hành vi

2 (2,0)

 

3.

0101003185

13200024

Marketing căn bản

2 (2,0)

 

Học kỳ 4: Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp : 21 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy

Học phần bắt buộc

19

 

1.

0101001718

0101001702

0101100929

0101001719

0101100930

0101100931

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

Không tích lũy

2.

0101002029

12202024

Kế toán Mỹ

2 (1,1)

 

3.

0101002069

12202015

Kế toán tài chính 2 (*)

3 (2,1)

 

4.

0101007948

12200020

Lý thuyết kiểm toán

3 (3,0)

 

5.

0101002048

12202016

Kế toán quản trị

3 (2,1)

 

6.

0101102248

14202003

Anh văn 3

2 (1,1)

 

7.

0101102839

12202102

Tài chính doanh nghiệp nâng cao

3 (2,1)

 

8.

0101007903

12202018

Hệ thống thông tin kế toán 1

3 (2,1)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

2

 

1.

0101007907

12202025

Kiểm soát nội bộ

2 (1,1)

 

2.

0101100038

13200056

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

2 (2,0)

 

3.

0101007047

23200047

Tài chính công

2 (2,0)

 

Học kỳ 4: Chuyên ngành Kế toán kiểm toán: 21 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy

Học phần bắt buộc

19

 

1.

0101001718

0101001702

0101100929

0101001719

0101100930

0101100931

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

Không tích lũy

2.

010100476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

 

3.

0101002069

12202015

Kế toán tài chính 2 (*)

3 (2,1)

 

4.

0101007948

12200020

Lý thuyết kiểm toán

3 (3,0)

 

5.

0101002048

12202016

Kế toán quản trị

3 (2,1)

 

6.

0101102248

14202003

Anh văn 3

2 (1,1)

 

7.

0101102839

12202102

Tài chính doanh nghiệp nâng cao

3 (2,1)

 

8.

0101007903

12202018

Hệ thống thông tin kế toán 1

3 (2,1)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

2

 

1.

0101007907

12202025

Kiểm soát nội bộ

2 (1,1)

 

2.

0101100038

13200056

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

2 (2,0)

 

3.

0101007047

23200047

Tài chính công

2 (2,0)

 

Học kỳ 4: Chuyên ngành Kế toán - theo chuẩn quốc tế: 21 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy

Học phần bắt buộc

19

 

1.

0101001718

0101001702

0101100929

0101001719

0101100930

0101100931

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

Không tích lũy

2.

0101000476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

 

3.

0101002069

12202015

Kế toán tài chính 2 (*)

3 (2,1)

 

4.

0101007948

12200020

Lý thuyết kiểm toán

3 (3,0)

 

5.

0101002048

12202016

Kế toán quản trị

3 (2,1)

 

6.

0101102248

14202003

Anh văn 3

2 (1,1)

 

7.

0101007903

12202018

Hệ thống thông tin kế toán 1

3 (2,1)

 

8.

0101102831

12202057

Financial Accouting1 (FA1-ACCA)

3 (2,1)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

2

 

1.

0101007907

12202025

Kiểm soát nội bộ

2 (1,1)

 

2.

0101100038

13200056

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

2 (2,0)

 

3.

0101007047

23200047

Tài chính công

2 (2,0)

 

Học kỳ 5: Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp: 18 tín chỉ tích lũy

Học phần bắt buộc

15

 

1.

0101007033

12202021

Kế toán tài chính 3

3 (2,1)

 

2.

0101101020

12201030

Kế toán mô phỏng 1 (*)

2 (0,2)

 

3.

0101100724

12202031

Hệ thống thông tin kế toán 2

3 (2,1)

 

4.

010100476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

 

5.

0101001997

12202019

Kế toán chi phí

3 (2,1)

 

6.

0101001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2 (2,0)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

3

 

1.

0101002061

12200033

Kế toán quốc tế

3 (3,0)

 

2.

0101004550

23200002

Thị trường tài chính

3 (3,0)

 

3.

0101102142

12200035

Kiểm toán nội bộ

3 (3,0)

 

4.

0101007951

12202036

Kiểm toán báo cáo tài chính

3 (2,1)

 

5.

0101102831

12202057

Financial Accounting 1 (FA1-ACCA)

3 (2,1)

 

Học kỳ 5: Chuyên ngành Kế toán kiểm toán: 19 tín chỉ tích lũy

Học phần bắt buộc

16

 

1.

0101007033

12202021

Kế toán tài chính 3

3 (2,1)

 

2.

0101101020

12201030

Kế toán mô phỏng 1 (*)

2 (0,2)

 

3.

0101100724

12202031

Hệ thống thông tin kế toán 2

3 (2,1)

 

4.

0101007951

12202036

Kiểm toán báo cáo tài chính

3 (2,1)

 

5.

0101001997

12202019

Kế toán chi phí

3 (2,1)

 

6.

0101001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2 (2,0)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

3

 

1.

0101002061

12200033

Kế toán quốc tế

3 (3,0)

 

2.

0101004550

23200002

Thị trường tài chính

3 (3,0)

 

3.

0101102142

12200035

Kiểm toán nội bộ

3 (3,0)

 

4.

0101102831

12202057

Financial Accounting 1 (FA1-ACCA)

3 (2,1)

 

Học kỳ 5: Chuyên ngành Kế toán - theo chuẩn quốc tế: 20 tín chỉ tích lũy

Học phần bắt buộc

17

 

1.

0101007033

12202021

Kế toán tài chính 3

3 (2,1)

 

2.

0101101020

12201030

Kế toán mô phỏng 1 (*)

2 (0,2)

 

3.

0101100724

12202031

Hệ thống thông tin kế toán 2

3 (2,1)

 

4.

0101102832

12202058

Financial Accounting 2 (FA 2 - ACCA)

2 (1,1)

 

5.

0101102833

12202055

Management Accounting 1 (MA1 - ACCA)

2 (1,1)

 

6.

0101001997

12202019

Kế toán chi phí

3 (2,1)

 

7.

0101001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2 (2,0)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

3

 

1.

0101007951

12202036

Kiểm toán báo cáo tài chính

3 (2,1)

 

2.

0101002061

12200033

Kế toán quốc tế

3 (3,0)

 

3.

0101004550

23200002

Thị trường tài chính

3 (3,0)

 

4.

0101102142

12200035

Kiểm toán nội bộ

3 (3,0)

 

Học kỳ 6: Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp: 17 tín chỉ tích lũy

Học phần bắt buộc

15

 

1.

0101004348

12202070

Thanh toán quốc tế

2 (1,1)

 

2.

0101007960

12200059

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3 (2,1)

 

3.

0101002038

12202017

Kế toán ngân hàng

2 (1,1)

 

4.

0101102156

12202044

Kế toán công

2 (1,1)

 

5.

0101101019

12202028

Phân tích dữ liệu cho tài chính và kế toán (*)

2 (1,1)

 

6.

0101006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

 

7.

0101101025

12201032

Kế toán mô phỏng 2

2 (0,2)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

2

 

1.

0101100936

11200008

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2 (2,0)

 

2.

0101101018

12202079

Nguyên lý và thực hành bảo hiểm

2 (1,1)

 

3.

0101003848

13200007

Quản lý dự án

2 (2,0)

 

Học kỳ 6: Chuyên ngành Kế toán kiểm toán: 16 tín chỉ tích lũy

Học phần bắt buộc

14

 

1.

0101007960

12200059

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3 (2,1)

 

2.

0101002038

12202017

Kế toán ngân hàng

2 (1,1)

 

3.

0101101025

12201032

Kế toán mô phỏng 2

2 (0,2)

 

4.

0101101019

12202028

Phân tích dữ liệu cho tài chính và kế toán (*)

2 (1,1)

 

5.

0101006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

 

6.

0101101096

12201039

Thực hành kiểm toán

3 (1,2)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

2

 

1.

0101100936

11200008

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2 (2,0)

 

2.

0101101018

12202079

Nguyên lý và thực hành bảo hiểm

2 (1,1)

 

3.

0101003848

13200007

Quản lý dự án

2 (2,0)

 

Học kỳ 6: Chuyên ngành Kế toán - theo chuẩn quốc tế: 15 tín chỉ tích lũy

Học phần bắt buộc

13

 

1.

0101102834

12202056

Management Accounting 2 (MA2 - ACCA)

2 (1,1)

 

2.

0101102839

12202102

Tài chính doanh nghiệp nâng cao

3 (2,1)

 

3.

0101002038

12202017

Kế toán ngân hàng

2 (1,1)

 

4.

0101101025

12201032

Kế toán mô phỏng 2

2 (0,2)

 

5.

0101101019

12202028

 Phân tích dữ liệu cho tài chính và kế toán (*)

2 (1,1)

 

6.

0101006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

 

Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu một học phần)

2

 

1.

0101100936

11200008

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2 (2,0)

 

2.

0101101018

12202079

Nguyên lý và thực hành bảo hiểm

2 (1,1)

 

3.

0101003848

13200007

Quản lý dự án

2 (2,0)

 

Học kỳ 7: Học kỳ doanh nghiệp: 15 tín chỉ tích lũy

Học phần tự chọn (Chọn một học phần)

5

 

1.

0101102835

12202059

Chuyên đề nghề nghiệp

5 (0,5)

 

2.

0101102836

12202060

Chuyên đề nghiên cứu

5 (0,5)

 

Học phần bắt buộc

10

 

1.

0101102837

12204061

Thực tập tốt nghiệp (*)

4 (0,4)

 

2.

0101102838

12206062

Khóa luận tốt nghiệp (*)

6 (0,6)