Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Kế toán
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): KẾ TOÁN
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Accounting
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Kế toán
Mã ngành đào tạo: 8340301
Lĩnh vực: Kinh doanh quản lý
Loại hình đào tạo: Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu)
Mục tiêu tổng quát
Đào tạo thạc sĩ ngành Kế toán theo hướng nghiên cứu trong lĩnh vực kế toán. Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng tư duy phản biện, có tính sáng tạo, có kỹ năng và kiến thức để thực hiện các công việc chuyên môn cao trong lĩnh vực Kế toán, kiểm toán nhằm đạt được chất lượng và hiệu quả cao trong điều kiện phát triển kinh tế bền vững của đất nước và hội nhập quốc tế.
Mục tiêu cụ thể
Người học tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
a. Kiến thức
Có kiến thức chuyên sâu, hiện đại về chuyên ngành kế toán, kiểm toán để thiết kế các công việc tổ chức và quản trị công tác kế toán, kiểm toán, Phân tích, đánh giá các thông tin trên báo cáo tài chính nhằm dự báo được tình hình tài chính cho các đối tượng có liên quan.
b. Kỹ năng
Có khả năng tư duy phản biện, có tính sáng tạo, có nhận thức, để nghiên cứu và định hướng ngành nghề thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán. Đồng thời có kỹ năng làm việc nhóm, phân tích, đánh giá, nghiên cứu, để giải quyết và cung cấp các thông tin trên báo cáo tài chính trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Khả năng đưa ra những sáng kiến quan trọng; Thích nghi, và hướng dẫn người khác. Khả năng đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong lĩnh vực Kế toán, kiểm toán trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
c. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Có đạo đức, thái độ nghề nghiệp chuyên nghiệp, khả năng làm việc nhóm, khả năng tự học và nghiên cứu để phát triển nghề nghiệp bản thân. Tự chịu trách nhiệm trong công việc kế toán – kiểm toán ở những môi trường khác nhau.
1.2. Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng)
Mục tiêu tổng quát
Đào tạo thạc sĩ ngành Kế toán theo hướng ứng dụng trong lĩnh vực kế toán. Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng định hướng dịch vụ, có kỹ năng và kiến thức để thực hiện các công việc chuyên môn cao trong lĩnh vực Kế toán, kiểm toán nhằm đạt được chất lượng và hiệu quả cao trong điều kiện phát triển kinh tế bền vững của đất nước và hội nhập quốc tế.
Mục tiêu cụ thể
Người học tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
a. Kiến thức
Có kiến thức chuyên sâu, hiện đại về chuyên ngành kế toán, kiểm toán để thực hiện các công việc tổ chức và quản trị công tác kế toán, kiểm toán, Phân tích, tổng hợp các thông tin trên báo cáo tài chính nhằm dự báo được tình hình tài chính cho các đối tượng có liên quan.
b. Kỹ năng
Có khả năng định hướng ngành nghề thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán. Đồng thời có kỹ năng làm việc nhóm, phân tích, tổng hợp để giải quyết và cung cấp các thông tin trên báo cáo tài chính trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Khả năng Thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác. Mặt khác, có khả năng quản lý và cải tiến các hoạt động chuyên môn về kế toán, kiểm toán trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
c. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Có đạo đức, thái độ nghề nghiệp chuyên nghiệp, khả năng làm việc nhóm, khả năng tự học để phát triển nghề nghiệp bản thân. Tự chịu trách nhiệm trong công việc kế toán – kiểm toán ở những môi trường khác nhau.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
2.1. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Nghiên cứu, phân tích và biện luận về khoa học xã hội, khoa học chính trị để quản lý, điều hành. |
C4 |
|
PLO1.1 |
Phân tích và biện luận khoa học xã hội, khoa học chính trị để quản lý, điều hành. |
C3 |
|
PLO1.2 |
Sử dụng phương pháp nghiên cứu khoa học để phát triển tri thức mới. |
C4 |
|
PLO2 |
Tổng hợp và đánh giá chuyên sâu các vấn đề phức tạp liên quan đến ngành kế toán. |
C5 |
|
PLO2.1 |
Tổng hợp và đánh giá các kiến thức chuyên sâu về tài chính, kế toán. |
C5 |
|
PLO2.2 |
Tổng hợp và đánh giá các chiến lược, chính sách một cách có hệ thống về kế hoạch, quản lý điều hành, giám sát liên quan lĩnh vực tài chính, kế toán. |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Tổng hợp, phân tích, giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực kế toán. |
P4 |
|
PLO3.1 |
Tổng hợp, phân tích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực kế toán để phục vụ cho việc nghiên cứu. |
P4 |
|
PLO3.2 |
Kết hợp được các kỹ năng đơn giản để thực hiện kỹ năng phức tạp để lập báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ, báo cáo phân tích nhằm cung cấp thông tin cho việc ra quyết định. |
P4 |
|
PLO4 |
Tự tìm kiếm, nghiên cứu, tổng hợp được tài liệu, thông tin, bằng chứng khoa học để khám phá vấn đề mới. |
P4 |
|
PLO5 |
Phân tích chuyên sâu các quan điểm khoa học để có thể phản biện, giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kế toán. |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Truyền đạt và trao đổi kết quả công việc liên quan đến nghề nghiệp kế toán bằng tiếng Việt hay tiếng Anh. |
P3 |
|
PLO6.1 |
Thể hiện đúng về chuyên đề, báo cáo thực tập, luận văn đã thực hiện. |
P3 |
|
PLO6.2 |
Sử dụng kỹ năng ngoại ngữ để có thể giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực kế toán. |
P3 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Nhận diện được bối cảnh kinh tế xã hội để tạo ra những hiểu biết mới hoặc giải quyết câu hỏi nghiên cứu đặt ra. |
R4 |
|
PLO8 |
Xây dựng được quy trình kiểm soát, hoạch định kế hoạch tài chính, đánh giá tình hình tài chính để quyết định hoặc tham mưu ra quyết định của đơn vị. |
P4 |
2.3. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Phân tích và biện luận về khoa học xã hội, khoa học chính trị để quản lý, điều hành. |
C4 |
|
PLO1.1 |
Phân tích và biện luận khoa học xã hội, khoa học chính trị để quản lý, điều hành. |
C3 |
|
PLO1.2 |
Sử dụng phương pháp nghiên cứu khoa học để phát triển tri thức mới. |
C4 |
|
PLO2 |
Tổng hợp và đánh giá chuyên sâu các vấn đề phức tạp liên quan đến ngành kế toán. |
C5 |
|
PLO2.1 |
Tổng hợp và đánh giá các kiến thức chuyên sâu về tài chính, kế toán. |
C5 |
|
PLO2.2 |
Tổng hợp và đánh giá các chiến lược, chính sách một cách có hệ thống về kế hoạch, quản lý điều hành, giám sát liên quan lĩnh vực tài chính, kế toán. |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Tổng hợp, phân tích, giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực kế toán. |
P4 |
|
PLO3.1 |
Tổng hợp, phân tích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực kế toán để phục vụ cho việc nghiên cứu. |
P4 |
|
PLO3.2 |
Kết hợp được các kỹ năng đơn giản để thực hiện kỹ năng phức tạp để lập báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ, báo cáo phân tích nhằm cung cấp thông tin cho việc ra quyết định. |
P4 |
|
PLO4 |
Tự tìm kiếm, nghiên cứu, tổng hợp được tài liệu, thông tin, bằng chứng khoa học để khám phá vấn đề mới. |
P4 |
|
PLO5 |
Phân tích chuyên sâu các quan điểm khoa học để có thể phản biện, giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kế toán. |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Truyền đạt và trao đổi kết quả công việc liên quan đến nghề nghiệp kế toán bằng tiếng Việt hay tiếng Anh. |
P3 |
|
PLO6.1 |
Thể hiện đúng về chuyên đề, báo cáo thực tập, luận văn đã thực hiện. |
P3 |
|
PLO6.2 |
Sử dụng kỹ năng ngoại ngữ để có thể giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực kế toán. |
P3 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Nhận diện được bối cảnh kinh tế xã hội để tạo ra những hiểu biết mới. |
R4 |
|
PLO8 |
Xây dựng được quy trình kiểm soát, hoạch định kế hoạch tài chính, đánh giá tình hình tài chính để quyết định hoặc tham mưu ra quyết định của đơn vị. |
P4 |
3. Khối lượng học tập
3.1. Cấu trúc chương trình đào tạo theo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Kiến thức |
Khối lượng kiến thức |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
4 tín chỉ |
7% |
|
2 |
Học phần chuyên ngành |
29 tín chỉ |
48% |
|
3 |
Các chuyên đề nghiên cứu, thực tập |
12 tín chỉ |
20% |
|
4 |
Luận văn |
15 tín chỉ |
25% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
100% |
|
3.2. Cấu trúc chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng
|
TT |
Kiến thức |
Khối lượng kiến thức |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
4 tín chỉ |
7% |
|
2 |
Học phần chuyên ngành, đồ án học phần, chuyên đề |
40 tín chỉ |
67% |
|
3 |
Thực tập |
8 tín chỉ |
13% |
|
4 |
Đề án |
8 tín chỉ |
13% |
|
Tổng |
60 tín chỉ |
100% |
|
4. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 1,5 năm.
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
5. Văn bằng tốt nghiệp
Cấp bằng Thạc sĩ khi người học hoàn thành chương trình đào tạo, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định và đáp ứng đủ các điều kiện xét và công nhận tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo sau đại học của Trường.
6. Chuẩn đầu vào
Người học có bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp được dự thi/xét tuyển ngay sau khi tốt nghiệp. Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành dự thi/xét tuyển phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi/xét tuyển theo danh mục học phần bổ sung kiến thức.
|
Ngành phù hợp |
Ngành gần |
Môn học bổ sung |
|
- Kế toán - Kiểm toán - Kế toán – Kiểm toán |
- Tài chính – Ngân hàng - Bảo hiểm - Công nghệ tài chính - Quản trị kinh doanh - Kinh doanh thương mại |
1. Kế toán tài chính (2 TC) 2. Kế toán quản trị (2 TC) 3. Kiểm toán (2 TC) 4. Hệ thống thông tin kế toán (2 TC) |
7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) và Quy định thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (Ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-DCT ngày 22/8/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn ngoại ngữ: theo Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn công nghệ thông tin: theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-DCT ngày 07/11/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành Kế toán, học viên có thể đảm đương được các công việc:
- Trưởng phòng Kế toán, giám đốc tài chính ở các doanh nghiệp.
- Cán bộ quản lý ở các doanh nghiệp, cơ quan thuế và các tổ chức tài chính.
- Nghiên cứu viên và giảng viên các trường cao đẳng và đại học.
10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, người học có thể tiếp tục học nghiên cứu sinh nâng cao trình độ để trở thành tiến sĩ các ngành Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh.
11. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển theo các tiêu chí:
- Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên quy định của trường.
- Ưu tiên thí sinh có điểm trung bình tích lũy của bậc đại học từ cao xuống đến khi hết chỉ tiêu;
- Trong trường hợp số thí sinh bằng điểm trung bình tích lũy của bậc đại học cao hơn số chỉ tiêu tuyển sinh, ưu tiên xét tuyển theo tiêu chí thâm niên công tác trong lĩnh vực liên quan đến ngành học (căn cứ theo hợp đồng lao động, thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của đơn vị công tác). Thí sinh có thâm niên cao hơn sẽ trúng tuyển.
- Trường hợp có nhiều thí sinh cùng thâm niên, ưu tiên thí sinh nữ theo Khoản 4, Điều 16 Nghị định số 48/2009/NĐ-CP ngày 19/05/2009 về các biện pháp đảm bảo bình đẳng giới.
12. Kế hoạch đào tạo
12.1. Kế hoạch đào tạo theo định hướng nghiên cứu
|
STT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1: 18 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|||
|
1. |
0311100409 |
11100012 |
Triết học |
4 (4,0) |
|
|
2. |
0311101509 |
12100021 |
Phương pháp nghiên cứu định tính |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0311102323 |
12200101 |
Lý thuyết kế toán |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0311102327 |
12100001 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong tài chính kế toán |
2 (2,0) |
|
|
5. |
0311102324 |
12200102 |
Kế toán tài chính nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
6. |
0311101505 |
11100009 |
Luật kinh doanh |
2 (2,0) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần) |
4 |
|
|||
|
1. |
0311102395 |
12100027 |
Phân tích dữ liệu trong tài chính kế toán |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0311102329 |
12200109 |
Báo cáo tài chính nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0311100446 |
12100005 |
Tiền tệ Ngân hàng |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0311100450 |
12100010 |
Sản phẩm phái sinh và quản trị rủi ro tài chính |
2 (2,0) |
|
|
5. |
0311100456 |
12100016 |
Quản trị dự án |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 2: 21 tín chỉ tích lũy |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
15 |
|
|||
|
1. |
0311101510 |
12100022 |
Phương pháp nghiên cứu định lượng |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0311102325 |
12200107 |
Kế toán quản trị nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0311102326 |
12200108 |
Kiểm toán nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0311103009 |
12100018 |
Kiểm soát nội bộ nâng cao |
3 (3,0) |
|
|
5. |
0311102330 |
12207110 |
Chuyên đề nghiên cứu 1 |
3 (0,3) |
|
|
6. |
0311102331 |
12207111 |
Chuyên đề nghiên cứu 2 |
3 (0,3) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần) |
6 |
|
|||
|
1. |
0311100454 |
12100012 |
Tài chính quốc tế |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0311100447 |
12100007 |
Quản trị tài chính hiện đại |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0311100443 |
12100006 |
Dự báo trong kinh doanh và kinh tế |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0311100444 |
12200113 |
Hệ thống thông tin quản lý |
2 (2,0) |
|
|
5. |
0311100449 |
12100009 |
Phân tích chính sách thuế |
2 (2,0) |
|
|
Học kỳ 3: 21 tín chỉ tích luỹ |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
21 |
|
|||
|
1. |
0311102332 |
12207112 |
Chuyên đề nghiên cứu 3 |
3 (0,3) |
|
|
2. |
0311102333 |
12204104 |
Thực tập |
3 (0,3) |
|
|
3. |
0311102334 |
12209105 |
Luận văn |
15 (0,15) |
|
12.2. Kế hoạch đào tạo trình độ thạc sĩ theo định hướng ứng dụng
|
STT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
||
|
Học kỳ 1: 22 tín chỉ tích lũy |
|||||||
|
Học phần bắt buộc |
12 |
|
|||||
|
1. |
0312100409 |
11100012 |
Triết học |
4 (4,0) |
|
||
|
2. |
0312102323 |
12200101 |
Lý thuyết kế toán |
2 (2,0) |
|
||
|
3. |
0312102324 |
12200102 |
Kế toán tài chính nâng cao |
2 (2,0) |
|
||
|
4. |
0312102329 |
12200109 |
Báo cáo tài chính nâng cao |
2 (2,0) |
|
||
|
5. |
0312102327 |
12100001 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong tài chính kế toán |
2 (2,0) |
|
||
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 5 học phần) |
10 |
|
|||||
|
1. |
0312102398 |
12200103 |
Kế toán chi phí nâng cao |
2 (2,0) |
|
||
|
2. |
0312100454 |
12100012 |
Tài chính quốc tế |
2 (2,0) |
|
||
|
3. |
0312100452 |
12100011 |
Mô hình tài chính |
2 (2,0) |
|
||
|
4. |
0312102395 |
12100027 |
Phân tích dữ liệu trong tài chính kế toán |
2 (2,0) |
|
||
|
5. |
0312100447 |
12100007 |
Quản trị tài chính hiện đại |
2 (2,0) |
|
||
|
6. |
0312100448 |
12100008 |
Báo cáo tài chính – phân tích, dự báo và định giá |
2 (2,0) |
|
||
|
7. |
0312102389 |
12100035 |
Nguyên lý ngân hàng |
2 (2,0) |
|
||
|
Học kỳ 2: 22 tín chỉ tích lũy |
|||||||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|||||
|
1. |
0312102325 |
12200107 |
Kế toán quản trị nâng cao |
2 (2,0) |
|
||
|
2. |
0312100449 |
12100009 |
Phân tích chính sách thuế |
2 (2,0) |
|
||
|
3. |
0312101506 |
12100020 |
Kế toán quốc tế |
2 (2,0) |
|
||
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 8 học phần) |
16 |
|
|||||
|
1. |
0312100454 |
12100014 |
Quản trị ngân hàng hiện đại |
2 (2,0) |
|
||
|
2. |
0312101558 |
13102022 |
Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu |
2 (2,0) |
|
||
|
3. |
0312100455 |
13100017 |
Quản trị danh mục đầu tư |
2 (2,0) |
|
||
|
4. |
0312100450 |
12100010 |
Sản phẩm phái sinh và quản trị rủi ro tài chính |
2 (2,0) |
|
||
|
5. |
0312100444 |
12200113 |
Hệ thống thông tin quản lý |
2 (2,0) |
|
||
|
6. |
0312100456 |
12100016 |
Quản trị dự án |
2 (2,0) |
|
||
|
7. |
0312101505 |
11100009 |
Luật kinh doanh |
2 (2,0) |
|
||
|
8. |
0312103082 |
13100037 |
Marketing kỹ thuật số |
2 (2,0) |
|
||
|
9. |
0312102326 |
12200108 |
Kiểm toán nâng cao |
2 (2,0) |
|
||
|
10. |
0312101772 |
13100003 |
Khoa học lãnh đạo |
2 (2,0) |
|
||
|
Học kỳ 3: 16 tín chỉ tích lũy |
|||||||
|
Học phần bắt buộc |
16 |
|
|||||
|
1. |
0312103010 |
12204107 |
Thực tập |
8 (0,8) |
|
||
|
2. |
0312103011 |
12207106 |
Đề án |
8 (0,8) |
|
||