Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Tài chính - Ngân hàng áp dụng từ năm 2024
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): FINANCE AND BANKING
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành đào tạo: 8340201
Khối ngành: III - Kinh doanh và quản lý
Loại hình đào tạo: Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu tổng quát
Đào tạo thạc sĩ ngành Tài chính – Ngân hàng theo hướng nghiên cứu, ứng dụng trong các lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng. Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng tư duy phản biện, có tính sáng tạo và định hướng dịch vụ, có kỹ năng và kiến thức để thực hiện các công việc chuyên môn cao trong lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng nhằm đạt được chất lượng và hiệu quả cao trong điều kiện phát triển kinh tế bền vững của đất nước và hội nhập quốc tế.
1.2. Mục tiêu cụ thể
Học viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
1.2.1. Kiến thức
Có kiến thức chuyên sâu, hiện đại về chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng để thực hiện phân tích đánh giá; hoạt động quản trị điều hành, ra quyết định liên quan đến lĩnh vực TCNH.
1.2.2. Kỹ năng
Có khả năng tư duy phản biện, có tính sáng tạo, có nhận thức để nghiên cứu và định hướng ngành nghề thuộc lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng. Đồng thời có kỹ năng làm việc nhóm, phân tích, nghiên cứu, quản lý, để giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực Tài chính và Ngân hàng trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Khả năng đưa ra những sáng kiến quan trọng; Thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác. Khả năng đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng. Mặt khác, có khả năng quản lý và cải tiến các hoạt động chuyên môn về Tài chính – Ngân hàng.
1.2.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Có đạo đức, thái độ nghề nghiệp chuyên nghiệp, khả năng làm việc nhóm, khả năng tự học và nghiên cứu để phát triển nghề nghiệp bản thân. Tự chịu trách nhiệm trong công việc tài chính – ngân hàng ở những môi trường khác nhau.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm:
2.1. Chuẩn đầu ra cho chương trình theo định hướng nghiên cứu
|
Ký hiệu |
Chủ đề chuẩn đầu ra |
TĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Phân tích và biện luận về khoa học xã hội, khoa học chính trị để quản lý, điều hành. |
C4 |
|
PLO1.1 |
Phân tích và biện luận khoa học xã hội, khoa học chính trị để quản lý, điều hành. |
C4 |
|
PLO1.2 |
Lựa chọn phương pháp nghiên cứu khoa học để phát triển tri thức mới. |
C4 |
|
PLO2 |
Tổng hợp và đánh giá chuyên sâu các vấn đề phức tạp liên quan đến ngành Tài chính - Ngân hàng |
C5 |
|
PLO2.1 |
Tổng hợp và đánh giá các kiến thức chuyên sâu về tài chính, ngân hàng |
C5 |
|
PLO2.2 |
Phân tích và đánh giá các chiến lược, chính sách một cách có hệ thống về lập kế hoạch, tổ chức, quản lý điều hành và giám sát hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực hoạt động Tài chính - Ngân hàng. |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Thực hiện được việc phân tích và giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực tài Tài chính - Ngân hàng |
P4 |
|
PLO3.1 |
Thực hiện được việc phân tích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực tài chính - ngân hàng để phục vụ cho việc nghiên cứu. |
P4 |
|
PLO3.2 |
Phối hợp được các kỹ năng đơn giản để thực hiện kỹ năng phức tạp để lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, đánh giá, và báo cáo công việc để cung cấp thông tin cho việc ra quyết định. |
P4 |
|
PLO4 |
Thực hiện được việc tìm kiếm, nghiên cứu, tổng hợp được tài liệu, thông tin, bằng chứng khoa học để khám phá vấn đề mới |
P4 |
|
PLO5 |
Thiết lập được việc phân tích chuyên sâu các quan điểm khoa học để có thể phản biện, giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng. |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Thực hiện chính xác kết quả công việc liên quan đến nghề nghiệp Tài chính - Ngân hàng bằng tiếng Việt hay tiếng Anh |
P3 |
|
PLO6.1 |
Thể hiện đúng về chuyên đề, báo cáo thực tập, luận văn đã thực hiện |
P3 |
|
PLO6.2 |
Sử dụng ngoại ngữ để có thể giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng |
P3 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Nhận diện được bối cảnh kinh tế xã hội để tạo ra những hiểu biết mới hoặc giải quyết câu hỏi nghiên cứu đặt ra. |
R4 |
|
PLO8 |
Xây dựng được quy trình kiểm soát, hoạch định kế hoạch tài chính, đánh giá tình hình tài chính để quyết định hoặc tham mưu ra quyết định của đơn vị. |
P4 |
2.2. Chuẩn đầu ra cho chương trình theo định hướng ứng dụng
|
Ký hiệu |
Chủ đề chuẩn đầu ra |
TĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Phân tích và biện luận về khoa học xã hội, khoa học chính trị để quản lý, điều hành. |
C4 |
|
PLO1.1 |
Phân tích và biện luận khoa học xã hội, khoa học chính trị để quản lý, điều hành. |
C4 |
|
PLO1.2 |
Lựa chọn phương pháp nghiên cứu khoa học để phát triển tri thức mới. |
C4 |
|
PLO2 |
Tổng hợp và đánh giá chuyên sâu các vấn đề phức tạp liên quan đến ngành Tài chính - Ngân hàng |
C5 |
|
PLO2.1 |
Tổng hợp và đánh giá các kiến thức chuyên sâu về tài Tài chính - Ngân hàng |
C5 |
|
PLO2.2 |
Tổng hợp và đánh giá các chiến lược, chính sách một cách có hệ thống về kế hoạch, quản lý điều hành, giám sát liên quan lĩnh vực tài chính, Tài chính - Ngân hàng |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Thực hiện được việc phân tích và giải thích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng |
P4 |
|
PLO3.1 |
Thực hiện được việc phân tích thông tin kinh tế tài chính liên quan lĩnh vực tài chính - ngân hàng để phục vụ cho việc nghiên cứu. |
P4 |
|
PLO3.2 |
Phối hợp được các kỹ năng đơn giản để thực hiện kỹ năng phức tạp để lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, đánh giá, và báo cáo công việc để cung cấp thông tin cho việc ra quyết định. |
P4 |
|
PLO4 |
Thực hiện được việc tìm kiếm, nghiên cứu, tổng hợp được tài liệu, thông tin, bằng chứng khoa học để khám phá vấn đề mới |
P4 |
|
PLO5 |
Thiết lập được việc phân tích chuyên sâu các quan điểm khoa học để có thể phản biện, giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng. |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Thực hiện chính xác kết quả công việc liên quan đến nghề nghiệp Tài chính - Ngân hàng bằng tiếng Việt hay tiếng Anh |
P3 |
|
PLO6.1 |
Thể hiện đúng về chuyên đề, báo cáo thực tập, luận văn đã thực hiện |
P3 |
|
PLO6.2 |
Sử dụng ngoại ngữ để có thể giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng |
P3 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Nhận diện được bối cảnh kinh tế xã hội để tạo ra những hiểu biết mới hoặc giải quyết câu hỏi nghiên cứu đặt ra. |
R4 |
|
PLO8 |
Xây dựng được quy trình kiểm soát, hoạch định kế hoạch tài chính, đánh giá tình hình tài chính để quyết định hoặc tham mưu ra quyết định của đơn vị. |
P4 |
3. Khối lượng học tập
3.1. Cấu trúc chương trình đào tạo theo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Kiến thức |
Khối lượng kiến thức |
Tỷ lệ % |
|
1. |
Triết học |
4 tín chỉ |
7% |
|
2. |
Học phần chuyên ngành |
29 tín chỉ |
48% |
|
3. |
Các chuyên đề nghiên cứu, thực tập |
12 tín chỉ |
20% |
|
4. |
Luận văn |
15 tín chỉ |
25% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
100% |
|
3.2. Cấu trúc chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng
|
TT |
Kiến thức |
Khối lượng kiến thức |
Tỷ lệ % |
|
1. |
Triết học |
4 tín chỉ |
7% |
|
2. |
Học phần chuyên ngành, đồ án học phần, chuyên đề nghiên cứu |
40 tín chỉ |
67% |
|
3. |
Thực tập |
8 tín chỉ |
13% |
|
4. |
Đề án |
8 tín chỉ |
13% |
|
Tổng |
60 tín chỉ |
100% |
|
4. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 1,5 năm.
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
5. Văn bằng tốt nghiệp
Văn bằng: Thạc sĩ.
6. Chuẩn đầu vào
Người học có bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp được dự thi/xét tuyển ngay sau khi tốt nghiệp. Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành dự thi/xét tuyển phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi/xét tuyển theo danh mục học phần bổ sung kiến thức.
|
Ngành phù hợp |
Ngành gần |
Học phần bổ sung |
|
Tài chính - Ngân hàng |
- Bảo hiểm - Công nghệ tài chính - Kế toán - Kế toán – Kiểm toán - Quản trị kinh doanh - Kinh doanh thương mại |
1. Lý thuyết tài chính tiền tệ (2 TC) 2. Ngân hàng thương mại 1,2 (2 TC) 3. Ngân hàng trung ương (2 TC) 4. Quản trị ngân hàng (2 TC) 5. Hệ thống thông tin ngân hàng (2 TC) |
7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-DCT ngày 22/02/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. Hồ Chí Minh).
8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn ngoại ngữ: theo Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn công nghệ thông tin: theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-DCT ngày 07/11/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Có thể đảm nhiệm các vị trí trưởng phòng giao dịch, giám đốc chi nhánh hoặc giám đốc các tổ chức tín dụng, giám đốc tài chính ở các doanh nghiệp. Học viên tốt nghiệp chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng có thể làm cán bộ quản lý ở các tổ chức tín dụng, các ngân hàng thương mại, cơ quan thuế và các tổ chức tài chính tín dụng khác.
10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, người học có thể tiếp tục học nghiên cứu sinh nâng cao trình độ để trở thành tiến sĩ các ngành Tài chính - Ngân hàng, kế toán, Quản trị kinh doanh.
11. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển theo các tiêu chí:
- Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên quy định của trường.
- Ưu tiên thí sinh có điểm trung bình tích lũy của bậc đại học từ cao xuống đến khi hết chỉ tiêu;
- Trong trường hợp số thí sinh bằng điểm trung bình tích lũy của bậc đại học cao hơn số chỉ tiêu tuyển sinh, ưu tiên xét tuyển theo tiêu chí thâm niên công tác trong lĩnh vực liên quan đến ngành học (căn cứ theo hợp đồng lao động, thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của đơn vị công tác). Thí sinh có thâm niên cao hơn sẽ trúng tuyển.
- Trường hợp có nhiều thí sinh cùng thâm niên, ưu tiên thí sinh nữ theo Khoản 4, Điều 16 Nghị định số 48/2009/NĐ-CP ngày 19/05/2009 về các biện pháp đảm bảo bình đẳng giới.
12. Kế hoạch đào tạo
12.1. Kế hoạch đào tạo trình độ thạc sĩ theo định hướng nghiên cứu
|
STT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
|
Học kỳ 1: 18 tín chỉ tích lũy |
||||||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
|||
|
1. |
0311100409 |
11100012 |
Triết học |
4 (4,0) |
|
|
|
2. |
0311101509 |
12100021 |
Phương pháp nghiên cứu định tính |
2 (2,0) |
|
|
|
3. |
0311102329 |
12200109 |
Báo cáo tài chính nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
|
4. |
0311102327 |
12100001 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Tài chính – Kế toán |
2 (2,0) |
|
|
|
5. |
0311101510 |
12100022 |
Phương pháp nghiên cứu định lượng |
2 (2,0) |
|
|
|
6. |
0311102389 |
12100035 |
Nguyên lý ngân hàng |
2 (2,0) |
|
|
|
Học phần tự chọn (học viên chọn 2 trong 5 học phần) |
4 |
|
|
|||
|
1. |
0311102395 |
12100027 |
Phân tích dữ liệu trong tài chính và kế toán |
2 (2,0) |
|
|
|
2. |
0311103015 |
12100050 |
Nhập môn fintech |
2 (2,0) |
|
|
|
3. |
0311103016 |
12100052 |
Chuyển đổi số |
2 (2,0) |
|
|
|
4. |
0311100444 |
12100004 |
Hệ thống thông tin quản lý |
2 (2,0) |
|
|
|
5. |
0311100443 |
12100006 |
Dự báo trong kinh doanh và kinh tế |
2 (2,0) |
|
|
|
Học kỳ 2: 21 tín chỉ tích lũy |
||||||
|
Học phần bắt buộc |
15 |
|
|
|||
|
1. |
0311100447 |
12100007 |
Quản trị tài chính hiện đại |
2 (2,0) |
|
|
|
2. |
0311100449 |
12100009 |
Phân tích chính sách thuế |
2 (2,0) |
|
|
|
3. |
0311100450 |
12100010 |
Sản phẩm phái sinh và quản trị rủi ro tài chính |
2 (2,0) |
|
|
|
4. |
0311103009 |
12100018 |
Kiểm soát nội bộ nâng cao |
3 (3,0) |
|
|
|
5. |
0311102330 |
12207110 |
Chuyên đề nghiên cứu 1 |
3 (0,3) |
|
|
|
6. |
0311102331 |
12207111 |
Chuyên đề nghiên cứu 2 |
3 (0,3) |
|
|
|
Học phần tự chọn (học viên chọn 3 trong 6 học phần) |
6 |
|
|
|||
|
1. |
0311101505 |
11100009 |
Luật kinh doanh |
2 (2,0) |
|
|
|
2. |
0311100451 |
12100011 |
Mô hình tài chính |
2 (2,0) |
|
|
|
3. |
0311100454 |
12100014 |
Quản trị ngân hàng hiện đại |
2 (2,0) |
|
|
|
4. |
0311100442 |
12100002 |
Thị trường tài chính và các định chế tài chính |
2 (2,0) |
|
|
|
5. |
0311100455 |
12100015 |
Quản trị danh mục đầu tư |
2 (2,0) |
|
|
|
6. |
0311101511 |
12100023 |
Tài chính hành vi |
2 (2,0) |
|
|
|
Học kỳ 3: 21 tín chỉ tích luỹ |
||||||
|
Học phần bắt buộc |
21 |
|
|
|||
|
1. |
0311102332 |
12207112 |
Chuyên đề nghiên cứu 3 |
3 (0,3) |
|
|
|
2. |
0311102333 |
12204104 |
Thực tập |
3 (0,3) |
|
|
|
3. |
0311102334 |
12209105 |
Luận văn |
15 (0,15) |
|
|
12.2. Kế hoạch đào tạo trình độ thạc sĩ theo định hướng ứng dụng
|
STT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
|
Học kỳ 1: 20 tín chỉ tích lũy |
||||||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
|||
|
1. |
0312100409 |
11100012 |
Triết học |
4 (4,0) |
|
|
|
2. |
0311102327 |
12100001 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Tài chính – Kế toán |
2 (2,0) |
|
|
|
3. |
0312102329 |
12200109 |
Báo cáo tài chính nâng cao |
2 (2,0) |
|
|
|
4. |
0312102389 |
12100035 |
Nguyên lý ngân hàng |
2 (2,0) |
|
|
|
Học phần tự chọn (học viên chọn 5 trong 8 học phần) |
10 |
|
|
|||
|
1. |
0312102395 |
12100027 |
Phân tích dữ liệu trong tài chính và kế toán |
2 (2,0) |
|
|
|
2. |
0312100442 |
12100002 |
Thị trường tài chính và các định chế tài chính |
2 (2,0) |
|
|
|
3. |
0312100444 |
12100004 |
Hệ thống thông tin quản lý |
2 (2,0) |
|
|
|
4. |
0312101505 |
11100009 |
Luật kinh doanh |
2 (2,0) |
|
|
|
5. |
0312100446 |
12100005 |
Tiền tệ Ngân hàng |
2 (2,0) |
|
|
|
6. |
0312100443 |
12100006 |
Dự báo trong kinh doanh và kinh tế |
2 (2,0) |
|
|
|
7. |
0312100456 |
12100016 |
Quản trị dự án |
2 (2,0) |
|
|
|
8. |
0312100457 |
12100017 |
Quản trị chi phí |
2 (2,0) |
|
|
|
Học kỳ 2: 24 tín chỉ tích lũy |
||||||
|
Học phần bắt buộc |
6 |
|
|
|||
|
1. |
0312100447 |
12100007 |
Quản trị tài chính hiện đại |
2 (2,0) |
|
|
|
2. |
0312100449 |
12100009 |
Phân tích chính sách thuế |
2 (2,0) |
|
|
|
3. |
0312100450 |
12100010 |
Sản phẩm phái sinh và quản trị rủi ro tài chính |
2 (2,0) |
|
|
|
Học phần tự chọn (học viên chọn 9 trong 10 học phần) |
18 |
|
|
|||
|
1. |
0312100451 |
12100011 |
Mô hình tài chính |
2 (2,0) |
|
|
|
2. |
0312103015 |
12200085 |
Nhập môn fintech |
2 (2,0) |
|
|
|
3. |
0312100452 |
12100012 |
Tài chính quốc tế |
2 (2,0) |
|
|
|
4. |
0312101511 |
12100023 |
Tài chính hành vi |
2 (2,0) |
|
|
|
5. |
0312100454 |
12100014 |
Quản trị ngân hàng hiện đại |
2 (2,0) |
|
|
|
6. |
0312100455 |
12100015 |
Quản trị danh mục đầu tư |
2 (2,0) |
|
|
|
7. |
0311103016 |
12100052 |
Chuyển đổi số |
2 (2,0) |
k.học |
|
|
8. |
0312101772 |
13102003 |
Khoa học lãnh đạo |
2 (2,0) |
|
|
|
9. |
312103082 |
13100033 |
Marketing kỹ thuật số |
2 (2,0) |
|
|
|
10. |
0312101558 |
13102022 |
Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu |
2 (2,0) |
|
|
|
Học kỳ 3: 16 tín chỉ tích lũy |
||||||
|
Học phần bắt buộc |
16 |
|
|
|||
|
1. |
0312103010 |
12204107 |
Thực tập |
8 (0,8) |
|
|
|
2. |
0312103011 |
12207106 |
Đề án |
8 (0,8) |
|
|